tínhxìng
tính chất; giới tính
bộ心(tâm)
性格 (xìnggé) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "tính cách", nghĩa tiếng Việt: tính cách; tính nết; bản tính. Từ gồm 2 chữ: 性 (tính) + 格 (cách), tổng cộng 18 nét.
danh từ
tínhxìng
tính chất; giới tính
bộ心(tâm)
cáchgé
ô, khuôn ô; quy cách, tư cách
bộ木(mộc)
tính cách — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Tiếng Việt 'tính cách' cũng chỉ nết người, bản tính của một con người — trùng đúng nghĩa 性格. Nhớ rằng 性格 chỉ nói về người, không dùng cho đồ vật như từ 'tính chất'.
性 tính + 格 cách → tính cách
Tiếng Việt có ba từ đứng rất sát nhau: tính tình, tính cách, tính chất. 性格 chỉ phủ được hai từ đầu. Từ thứ ba thuộc về đồ vật và sự việc, và tiếng Trung dùng chữ khác cho nó — đó là ranh giới đầu tiên cần đóng cọc trước khi học tiếp.
Cái làm nên ranh giới ấy nằm ở chữ 格. Nó mang bộ 木 (mộc, gỗ), nghĩa gốc là cái ô, cái khung chia mặt phẳng thành những vuông đều nhau. Từ khung gỗ đó, chữ đi tới nghĩa quy cách, chuẩn mực: cái gì đã vào khuôn thì mới gọi tên và đo đếm được. Một bản tính đã có đường nét ổn định, đã thành hình, thì đó là 性格.
Chùm từ Việt mọc ra từ 格 rộng hơn nhiều người tưởng: tư cách, nhân cách, phong cách, cách thức, quy cách. Còn 性 cho ta bản tính, cá tính, thuộc tính, và cái đuôi rất năng sản trong văn viết hiện đại — tính khả thi, tính khách quan, tính hệ thống. Học một từ 性格, người Việt thật ra đang nhận lại cả một vốn từ mình vốn có sẵn.
Còn một chi tiết về giọng. Tính cách trong tiếng Việt hơi trang trọng, trong khi 性格 thì hoàn toàn bình dân. 他的性格很好 là câu nói cửa miệng; dịch sát thành "tính cách của anh ấy rất tốt" thì đúng nhưng cứng, người Việt nói gọn "anh ấy tính tốt". Khi đọc thì hiểu là tính cách, khi nói thì thường chỉ cần tính.
性 (tính) là bản tính, 格 (cách) là khuôn ô, quy cách — bản tính đã vào khuôn thì thành tính cách. 性 có bộ 心 (tâm, quả tim) viết dạng đứng bên trái, 8 nét: nết người nằm ở lòng dạ; 格 có bộ 木 (mộc, gỗ) bên trái, 10 nét, vốn là cái khung gỗ.
他的性格很好。
Tā de xìnggé hěn hǎo.
Tính cách của anh ấy rất tốt.
我和他性格不一样。
Wǒ hé tā xìnggé bù yíyàng.
Tôi và anh ấy tính cách không giống nhau.
性格活泼的人容易交朋友。
Xìnggé huópō de rén róngyì jiāo péngyou.
Người tính tình hoạt bát dễ kết bạn.
你觉得自己是什么性格?
Nǐ juéde zìjǐ shì shénme xìnggé?
Bạn thấy mình có tính cách thế nào?
两个孩子的性格完全不同。
Liǎng ge háizi de xìnggé wánquán bù tóng.
Tính cách của hai đứa trẻ hoàn toàn khác nhau.
工作以后他的性格变了。
Gōngzuò yǐhòu tā de xìnggé biàn le.
Sau khi đi làm tính cách anh ấy thay đổi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License