习惯xíguàntập quán

phồn thể: 習慣

习惯 (xíguàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tập quán", nghĩa tiếng Việt: thói quen; tập quán; quen với. Từ gồm 2 chữ: 习 (tập) + 惯 (quán), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 习惯

động từ · danh từ

  1. 1thói quen
  2. 2tập quán
  3. 3quen với

Cách viết các chữ trong từ 习惯

tập()

học, luyện tập; quen, thói quen

bộ(băng)

Dễ nhầm匀 刁

quánguàn()

quen, thói quen

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 习惯

tập quán Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'tập quán' trong tiếng Việt có nghĩa là thói quen, phong tục của một cộng đồng, trùng khớp với nghĩa của từ '习惯' trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 习惯

  • cái / thói

Cách ghép từ 习惯

tập + quántập quán

Cách ghi nhớ từ 习惯

Âm Hán-Việt 'tập quán' chính là từ tiếng Việt quen thuộc, giúp bạn nhớ ngay nghĩa 'thói quen'. Về cách viết: '习' (tập) có bộ '冫' (băng) nhưng ở đây là chữ tượng hình mô tả chim non tập bay, không liên quan băng; '惯' (quán) có bộ '心' (tâm) chỉ tâm lý, suy nghĩ, kết hợp với phần phải '贯' (quán - suốt, xuyên qua) gợi ý một suy nghĩ đã ăn sâu thành thói quen.

Ví dụ với từ 习惯

  • 我习惯早上喝咖啡。

    Wǒ xíguàn zǎoshang hē kāfēi.

    Tôi có thói quen uống cà phê vào buổi sáng.

  • 这是一个好习惯。

    Zhè shì yī gè hǎo xíguàn.

    Đây là một thói quen tốt.

  • 你习惯这里的生活吗?

    Nǐ xíguàn zhèlǐ de shēnghuó ma?

    Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?

  • 我不习惯吃辣的东西。

    Wǒ bù xíguàn chī là de dōngxi.

    Tôi không quen ăn đồ cay.

  • 每个地方都有自己的习惯。

    Měi gè dìfang dōu yǒu zìjǐ de xíguàn.

    Mỗi nơi đều có tập quán riêng của mình.

  • 他慢慢习惯了新的工作。

    Tā mànmàn xíguàn le xīn de gōngzuò.

    Anh ấy dần dần quen với công việc mới.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License