tậpxí(習)
học, luyện tập; quen, thói quen
bộ冫(băng)
Dễ nhầm匀 刁
习惯 (xíguàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tập quán", nghĩa tiếng Việt: thói quen; tập quán; quen với. Từ gồm 2 chữ: 习 (tập) + 惯 (quán), tổng cộng 14 nét.
động từ · danh từ
tậpxí(習)
học, luyện tập; quen, thói quen
bộ冫(băng)
Dễ nhầm匀 刁
quánguàn(慣)
quen, thói quen
bộ心(tâm)
tập quán — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Từ 'tập quán' trong tiếng Việt có nghĩa là thói quen, phong tục của một cộng đồng, trùng khớp với nghĩa của từ '习惯' trong tiếng Trung.
习 tập + 惯 quán → tập quán
Âm Hán-Việt 'tập quán' chính là từ tiếng Việt quen thuộc, giúp bạn nhớ ngay nghĩa 'thói quen'. Về cách viết: '习' (tập) có bộ '冫' (băng) nhưng ở đây là chữ tượng hình mô tả chim non tập bay, không liên quan băng; '惯' (quán) có bộ '心' (tâm) chỉ tâm lý, suy nghĩ, kết hợp với phần phải '贯' (quán - suốt, xuyên qua) gợi ý một suy nghĩ đã ăn sâu thành thói quen.
我习惯早上喝咖啡。
Wǒ xíguàn zǎoshang hē kāfēi.
Tôi có thói quen uống cà phê vào buổi sáng.
这是一个好习惯。
Zhè shì yī gè hǎo xíguàn.
Đây là một thói quen tốt.
你习惯这里的生活吗?
Nǐ xíguàn zhèlǐ de shēnghuó ma?
Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
我不习惯吃辣的东西。
Wǒ bù xíguàn chī là de dōngxi.
Tôi không quen ăn đồ cay.
每个地方都有自己的习惯。
Měi gè dìfang dōu yǒu zìjǐ de xíguàn.
Mỗi nơi đều có tập quán riêng của mình.
他慢慢习惯了新的工作。
Tā mànmàn xíguàn le xīn de gōngzuò.
Anh ấy dần dần quen với công việc mới.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License