wǎngvãng

phồn thể:

往 (wǎng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "vãng", nghĩa tiếng Việt: đi, đến; hướng về, về phía. Chữ 往 có 8 nét, thuộc bộ 彳.

Nghĩa của từ 往

  1. 1(động từ) đi, đến
  2. 2(giới từ) hướng về, về phía

Cách viết chữ 往

vãngwǎng()

đi, đến; quá khứ

bộ(xích)

Dễ nhầm住 注

Âm Hán-Việt của

vãng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

'Vãng' là từ Hán-Việt cổ, không dùng độc lập trong tiếng Việt hiện đại, chỉ xuất hiện trong từ ghép gốc Hán như 'vãng lai', 'dĩ vãng'.

Cách ghi nhớ từ 往

Để nhớ nghĩa 'đi, hướng về': chữ 'vãng' trong 'vãng lai' (đi lại) gợi ý sự di chuyển. Để nhớ cách viết: 往 = bộ 彳 (xích, bước chân trái) + 主 (chủ) biến dạng. Bộ 彳 chỉ bước đi, liên quan đến di chuyển; phần bên phải gợi âm 'wang'.

Ví dụ với từ 往

  • 往前走。

    Wǎng qián zǒu.

    Đi về phía trước.

  • 这趟火车往北京开。

    Zhè tàng huǒchē wǎng Běijīng kāi.

    Chuyến tàu này chạy đi Bắc Kinh.

  • 你往哪儿去?

    Nǐ wǎng nǎr qù?

    Bạn đi đâu đấy?

  • 往左拐。

    Wǎng zuǒ guǎi.

    Rẽ trái.

  • 他往杯子里倒水。

    Tā wǎng bēizi lǐ dào shuǐ.

    Anh ấy rót nước vào cốc.

  • 从今往后,我们要努力学习。

    Cóng jīn wǎng hòu, wǒmen yào nǔlì xuéxí.

    Từ nay về sau, chúng ta phải cố gắng học tập.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License