影响 (yǐngxiǎng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ảnh hưởng", nghĩa tiếng Việt: ảnh hưởng; tác động. Từ gồm 2 chữ: 影 (ảnh) + 响 (hưởng), tổng cộng 24 nét.
Nghĩa của từ 影响
- 1(động từ) ảnh hưởng
- 2(danh từ) tác động
Cách viết các chữ trong từ 影响
Âm Hán-Việt của 影响
ảnh hưởng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'ảnh hưởng' là từ tiếng Việt phổ biến, mang nghĩa tác động, chi phối giống hệt tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 影响
- 股gǔ→ luồng / làn
Cách ghép từ 影响
影 ảnh + 响 hưởng → ảnh hưởng
Cách ghi nhớ từ 影响
影 (ảnh) = bộ 彡 (sam, lông tóc) + phần còn lại gợi hình bóng người — nghĩa gốc là cái bóng, hình ảnh. 响 (hưởng) = bộ 口 (khẩu, miệng) + 向 (hướng) — miệng phát ra âm thanh theo một hướng, nghĩa là tiếng vọng. Ghép lại: cái bóng và tiếng vọng đều là thứ phát ra từ vật thể, lan truyền và tác động đến xung quanh, từ đó có nghĩa 'ảnh hưởng'.
Ví dụ với từ 影响
这件事会影响他的决定。
Zhè jiàn shì huì yǐngxiǎng tā de juédìng.
Chuyện này sẽ ảnh hưởng đến quyết định của anh ấy.
喝酒太多影响健康。
Hē jiǔ tài duō yǐngxiǎng jiànkāng.
Uống rượu quá nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe.
我不想影响你的工作。
Wǒ bù xiǎng yǐngxiǎng nǐ de gōngzuò.
Tôi không muốn làm ảnh hưởng đến công việc của bạn.
父母对孩子有很大的影响。
Fùmǔ duì háizi yǒu hěn dà de yǐngxiǎng.
Cha mẹ có ảnh hưởng rất lớn đối với con cái.
天气不好影响了我们的旅行计划。
Tiānqì bù hǎo yǐngxiǎng le wǒmen de lǚxíng jìhuà.
Thời tiết xấu đã ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.
这个音乐家的影响很大。
Zhège yīnyuèjiā de yǐngxiǎng hěn dà.
Nhà âm nhạc này có tầm ảnh hưởng rất lớn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
