开花kāihuākhai hoa

phồn thể: 開花

开花 (kāihuā) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khai hoa", nghĩa tiếng Việt: nở hoa; nở rộ; bùng nổ. Từ gồm 2 chữ: 开 (khai) + 花 (hoa), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 开花

động từ

  1. 1nở hoa
  2. 2nở rộ
  3. 3bùng nổ

Cách viết các chữ trong từ 开花

khaikāi()

mở; bắt đầu; khai thông

bộ(củng)

Dễ nhầm井 升

hoahuā()

bông hoa; hoa lá; đẹp đẽ; chi tiêu

bộ(thảo)

Dễ nhầm化 华

Âm Hán-Việt của 开花

khai hoa Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khai hoa' không phải là một từ tiếng Việt được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Người Việt nói 'nở hoa', 'trổ bông' chứ không ai nói 'khai hoa'.

Cách ghép từ 开花

khai + hoakhai hoa

Cách ghi nhớ từ 开花

Nghĩa: 'Khai' là mở ra, 'hoa' là bông hoa. Mở ra thành bông hoa chính là 'nở hoa'. Nhớ cách viết: Chữ '开' (khai) gồm bộ '廾' (củng, hai tay nâng lên) và một nét ngang, giống hình ảnh hai cánh cửa đang mở ra. Chữ '花' (hoa) có bộ '艹' (thảo) ở trên chỉ thực vật, bên dưới là chữ '化' (hóa) chỉ sự biến đổi — thực vật biến đổi từ nụ thành hoa.

Ví dụ với từ 开花

  • 春天来了,花儿都开花了。

    Chūntiān lái le, huār dōu kāihuā le.

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả rồi.

  • 这棵树每年夏天开花。

    Zhè kē shù měinián xiàtiān kāihuā.

    Cây này năm nào cũng nở hoa vào mùa hè.

  • 你送我的玫瑰开花了。

    Nǐ sòng wǒ de méiguī kāihuā le.

    Bông hồng bạn tặng tôi đã nở hoa rồi.

  • 铁树很难开花。

    Tiěshù hěn nán kāihuā.

    Cây thiết mộc lan rất khó nở hoa.

  • 新年到了,烟花在天空中开花。

    Xīnnián dào le, yānhuā zài tiānkōng zhōng kāihuā.

    Năm mới đến rồi, pháo hoa nở rộ trên bầu trời.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License