开机kāijīkhai cơ

phồn thể: 開機

开机 (kāijī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khai cơ", nghĩa tiếng Việt: bật máy; khởi động máy; khai máy (phim). Từ gồm 2 chữ: 开 (khai) + 机 (cơ), tổng cộng 10 nét.

Nghĩa của từ 开机

động từ

  1. 1bật máy
  2. 2khởi động máy
  3. 3khai máy (phim)

Cách viết các chữ trong từ 开机

khaikāi()

mở; bắt đầu; khai thông

bộ(củng)

Dễ nhầm井 升

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 开机

khai cơ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khai cơ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'khai cơ' để chỉ việc bật máy hay khởi động thiết bị.

Cách ghép từ 开机

khai + khai cơ

Cách ghi nhớ từ 开机

Nghĩa: '开' (khai) là mở, '机' (cơ) là máy móc. Mở máy chính là bật máy hoặc khởi động. Cách viết: '开' là chữ chỉ sự mở ra, giống hình ảnh hai cánh cửa được gạt chốt. '机' có bộ '木' (mộc, gỗ) chỉ chất liệu làm máy móc thời xưa, kết hợp với '几' (kỉ) gợi âm đọc.

Ví dụ với từ 开机

  • 请开机。

    Qǐng kāijī.

    Vui lòng bật máy.

  • 电脑开机很慢。

    Diànnǎo kāijī hěn màn.

    Máy tính khởi động rất chậm.

  • 你开机了吗?

    Nǐ kāijī le ma?

    Bạn đã bật máy chưa?

  • 手机无法开机。

    Shǒujī wúfǎ kāijī.

    Điện thoại không thể khởi động được.

  • 导演准备开机了。

    Dǎoyǎn zhǔnbèi kāijī le.

    Đạo diễn chuẩn bị khai máy rồi.

  • 这部电视剧昨天开机。

    Zhè bù diànshìjù zuótiān kāijī.

    Bộ phim truyền hình này hôm qua đã khai máy.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License