年级 (niánjí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "niên cấp", nghĩa tiếng Việt: lớp (học); niên khóa. Từ gồm 2 chữ: 年 (niên) + 级 (cấp), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 年级
danh từ
- 1lớp (học)
- 2niên khóa
Cách viết các chữ trong từ 年级
Âm Hán-Việt của 年级
niên cấp — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'niên cấp' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'lớp (học)'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 年级
- 个gè→ khối / lớp
Cách ghép từ 年级
年 niên + 级 cấp → niên cấp
Cách ghi nhớ từ 年级
Âm Hán-Việt 'niên cấp' gợi ý nghĩa về năm học và cấp bậc. Trong tiếng Trung, từ này dùng để chỉ một 'lớp' hay 'khối' cụ thể trong trường học. Để nhớ cách viết: 年 gồm bộ 干 (can) và các nét tượng trưng cho mùa màng, liên tưởng đến một 'năm'; 级 có bộ 纟 (mịch, sợi tơ) bên trái, gợi ý về sự liên kết, phân chia theo bậc thang như các sợi chỉ được se lại, kết hợp với phần bên phải 及 (cập) chỉ âm đọc 'jí'.
Ví dụ với từ 年级
我今年上三年级。
Wǒ jīnnián shàng sān niánjí.
Năm nay tôi học lớp ba.
她是哪个年级的学生?
Tā shì nǎge niánjí de xuésheng?
Cô ấy là học sinh lớp mấy?
我们年级有五个班。
Wǒmen niánjí yǒu wǔ ge bān.
Khối chúng tôi có năm lớp.
三年级的教室在二楼。
Sān niánjí de jiàoshì zài èr lóu.
Phòng học của khối lớp ba ở tầng hai.
哥哥比我高一个年级。
Gēge bǐ wǒ gāo yí ge niánjí.
Anh trai học trên tôi một lớp.
你最喜欢哪个年级的老师?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge niánjí de lǎoshī?
Bạn thích nhất giáo viên ở khối lớp nào?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
