平时píngshíbình thì

phồn thể: 平時

平时 (píngshí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bình thì", nghĩa tiếng Việt: thường ngày; lúc bình thường. Từ gồm 2 chữ: 平 (bình) + 时 (thì), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 平时

danh từ

  1. 1thường ngày
  2. 2lúc bình thường

Cách viết các chữ trong từ 平时

bìnhPíng

bằng phẳng, hòa bình; cân bằng

bộ(can)

thìshí()

thời, lúc; giờ

bộ(nhật)

Dễ nhầm财 村

Âm Hán-Việt của 平时

bình thì Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"bình thì" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "bình thì" để chỉ thời gian thường ngày, mà dùng các từ như "thường ngày", "bình thường".

Cách ghép từ 平时

bình + thìbình thì

Cách ghi nhớ từ 平时

Nghĩa: 平 (bình) là bình thường, 时 (thì) là thời gian. "Thời gian bình thường" chính là những lúc thường ngày, không có gì đặc biệt. Cách viết: 平 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống là hình ảnh cán cân thăng bằng; 时 có bộ 日 (nhật, mặt trời) chỉ thời gian, bên phải là 寸 (thốn) gợi ý cách đọc.

Ví dụ với từ 平时

  • 我平时七点起床。

    Wǒ píngshí qī diǎn qǐchuáng.

    Tôi thường ngày bảy giờ thức dậy.

  • 他平时不怎么说话。

    Tā píngshí bù zěnme shuōhuà.

    Anh ấy lúc bình thường không hay nói chuyện lắm.

  • 你平时喜欢做什么?

    Nǐ píngshí xǐhuān zuò shénme?

    Lúc bình thường bạn thích làm gì?

  • 平时多练习,考试就不怕了。

    Píngshí duō liànxí, kǎoshì jiù bù pà le.

    Thường ngày luyện tập nhiều, thi cử sẽ không sợ nữa.

  • 我平时不吃早饭。

    Wǒ píngshí bù chī zǎofàn.

    Tôi thường ngày không ăn sáng.

  • 平时这里很安静。

    Píngshí zhèlǐ hěn ānjìng.

    Lúc bình thường ở đây rất yên tĩnh.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License