gàncán

phồn thể:

干 (gàn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "cán", nghĩa tiếng Việt: làm; công việc. Chữ 干 có 3 nét.

Nghĩa của từ 干

động từ

  1. 1làm
  2. 2công việc

Cách viết chữ 干

cángàn()

can dự, liên quan; thân cây; làm

bộ(can)

Âm Hán-Việt của

cán Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'cán' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng với nghĩa 'làm'. Trong tiếng Việt, 'cán' chỉ xuất hiện trong các từ ghép như 'cán bộ', 'cán sự'.

Cách ghi nhớ từ 干

Chữ 干 (cán) có hình ảnh một cái cọc hoặc cái khiên. Hãy liên tưởng đến việc 'làm' (gàn) là phải 'cán' (đập, ép) công việc cho xong. Về cách viết, đây là chữ có 3 nét, bộ thủ chính là chính nó (bộ Can).

Ví dụ với từ 干

  • 你在干什么?

    Nǐ zài gàn shénme?

    Bạn đang làm gì đấy?

  • 我今天干了很多活儿。

    Wǒ jīntiān gàn le hěn duō huór.

    Hôm nay tôi đã làm rất nhiều việc.

  • 咱们一起干吧!

    Zánmen yīqǐ gàn ba!

    Chúng ta cùng làm đi!

  • 他干得不错。

    Tā gàn de bùcuò.

    Anh ấy làm khá tốt.

  • 这件事我不想干了。

    Zhè jiàn shì wǒ bù xiǎng gàn le.

    Việc này tôi không muốn làm nữa.

  • 你干吗去?

    Nǐ gàn má qù?

    Bạn đi đâu đấy?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License