常用cháng yòngthường dụng

常用 (cháng yòng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thường dụng", nghĩa tiếng Việt: thường dùng; hay dùng. Từ gồm 2 chữ: 常 (thường) + 用 (dụng), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 常用

tính từ

  1. 1thường dùng
  2. 2hay dùng

Cách viết các chữ trong từ 常用

thườngcháng

thường, bình thường; thường xuyên

bộ(cân)

Dễ nhầm尝 裳

dụngyòng

dùng, sử dụng

bộ(dụng)

Âm Hán-Việt của 常用

thường dụng Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'thường dụng' là một từ tiếng Việt thực sự, được dùng với nghĩa giống tiếng Trung: chỉ những thứ được sử dụng thường xuyên, phổ biến.

Cách ghép từ 常用

thường + dụngthường dụng

Cách ghi nhớ từ 常用

常 (thường) có bộ 巾 (cân, khăn) – liên tưởng đến thứ gì đó bình thường, luôn có mặt như chiếc khăn hàng ngày. 用 (dụng) là chữ tượng hình mô phỏng một cái ống hoặc đồ vật để dùng. Ghép lại: 'thường dụng' là thứ bạn dùng hàng ngày.

Ví dụ với từ 常用

  • 这是常用的软件。

    Zhè shì chángyòng de ruǎnjiàn.

    Đây là phần mềm thường dùng.

  • 你有什么常用的学习方法吗?

    Nǐ yǒu shénme chángyòng de xuéxí fāngfǎ ma?

    Bạn có phương pháp học tập nào thường dùng không?

  • 这些词语不太常用。

    Zhèxiē cíyǔ bù tài chángyòng.

    Những từ ngữ này không được dùng thường xuyên lắm.

  • 请告诉我你最常用的密码。

    Qǐng gàosu wǒ nǐ zuì chángyòng de mìmǎ.

    Xin hãy cho tôi biết mật khẩu bạn dùng thường xuyên nhất.

  • 这个功能很常用。

    Zhège gōngnéng hěn chángyòng.

    Chức năng này rất thường dùng.

  • 常用汉字大约有三千个。

    Chángyòng Hànzì dàyuē yǒu sānqiān gè.

    Chữ Hán thường dùng có khoảng ba nghìn chữ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License