就jiùtựu
就 (jiù) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "tựu", nghĩa tiếng Việt: liền, ngay; đúng là, chính là; chỉ, chỉ có. Chữ 就 có 12 nét, thuộc bộ 尢.
Nghĩa của từ 就
phó từ · giới từ
- 1liền, ngay
- 2đúng là, chính là
- 3chỉ, chỉ có
Cách viết chữ 就
Âm Hán-Việt của 就
tựu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm 'tựu' không phải từ tiếng Việt hiện đại đang dùng. Trong tiếng Việt, 'tựu' chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'tựu trường', 'thành tựu', không đứng độc lập với nghĩa 'liền, ngay'.
Cách ghi nhớ từ 就
Nhớ nghĩa: 'Tựu' trong Hán-Việt gợi đến 'tựu trường' (đến trường), mang ý 'đến, đạt tới'. Trong tiếng Trung, 就 cũng có nghĩa gốc là 'đến gần, tiến tới', từ đó mở rộng thành 'liền, ngay' (hành động xảy ra ngay khi điều kiện đủ) và 'chính là' (nhấn mạnh sự việc đúng như vậy). Nhớ cách viết: 就 = bộ 尢 (uông, yếu chân) bên trái + 京 (kinh) bên phải. Bộ 尢 ít gặp, nhưng có thể liên tưởng người yếu chân phải 'tựu' (dựa) vào kinh đô mà đứng vững. 京 gợi ý âm đọc 'jiù' gần với 'kinh'.
Ví dụ với từ 就
我吃了饭就去。
Wǒ chī le fàn jiù qù.
Tôi ăn cơm xong là đi ngay.
他就是我的老师。
Tā jiù shì wǒ de lǎoshī.
Anh ấy chính là thầy giáo của tôi.
我就有一本书。
Wǒ jiù yǒu yī běn shū.
Tôi chỉ có một quyển sách.
你等一下,我就来。
Nǐ děng yīxià, wǒ jiù lái.
Bạn đợi một lát, tôi đến ngay.
他从小就喜欢画画。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huà huà.
Anh ấy từ nhỏ đã thích vẽ.
如果下雨,我就不去了。
Rúguǒ xià yǔ, wǒ jiù bù qù le.
Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
