chángthường

phồn thể:

尝 (cháng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thường", nghĩa tiếng Việt: nếm; thử (món ăn); từng trải qua. Chữ 尝 có 9 nét, thuộc bộ 小.

Nghĩa của từ 尝

động từ

  1. 1nếm
  2. 2thử (món ăn)
  3. 3từng trải qua

Cách viết chữ 尝

thườngcháng()

nếm, thử; từng trải qua

bộ(tiểu)

Âm Hán-Việt của

thường Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thường' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng với nghĩa 'nếm'. Trong tiếng Việt hiện đại, 'thường' mang nghĩa là 'bình thường, hay xảy ra', hoàn toàn không liên quan đến vị giác.

Cách ghi nhớ từ 尝

Chữ 尝 (thường) gồm phần trên là ⺌ (biến thể của bộ 小 - tiểu, nghĩa là nhỏ) và phần dưới là 云 (vân, mây) nhưng thực chất đây là dạng giản thể của 嘗, vốn có bộ 口 (khẩu, cái miệng) bên dưới. Hãy liên tưởng: muốn biết món ăn có ngon không thì phải dùng miệng (口) để nếm một chút (小) thôi. Âm 'thường' trong Hán-Việt không có nghĩa 'nếm' trong tiếng Việt, nên khi gặp từ này, đừng liên tưởng đến 'bình thường' mà hãy nhớ đến hành động đưa thức ăn vào miệng.

Ví dụ với từ 尝

  • 你尝尝这个菜。

    Nǐ cháng chang zhè ge cài.

    Bạn nếm thử món này đi.

  • 我尝了一口汤,很好喝。

    Wǒ cháng le yī kǒu tāng, hěn hǎo hē.

    Tôi nếm một ngụm canh, rất ngon.

  • 他没尝过这种水果。

    Tā méi cháng guo zhè zhǒng shuǐguǒ.

    Anh ấy chưa từng nếm thử loại trái cây này.

  • 那个蛋糕我可以尝一下吗?

    Nà ge dàngāo wǒ kěyǐ cháng yīxià ma?

    Tôi có thể nếm thử cái bánh kia một chút không?

  • 她终于尝到了成功的滋味。

    Tā zhōngyú cháng dào le chénggōng de zīwèi.

    Cô ấy cuối cùng đã nếm được hương vị của thành công.

  • 你尝出这是什么茶了吗?

    Nǐ cháng chū zhè shì shénme chá le ma?

    Bạn nếm ra đây là trà gì chưa?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License