shìthí

phồn thể:

试 (shì) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thí", nghĩa tiếng Việt: thử; thi. Chữ 试 có 8 nét, thuộc bộ 讠.

Nghĩa của từ 试

động từ

  1. 1thử
  2. 2thi

Cách viết chữ 试

thíshì()

thử; thi

bộ(ngôn)

Dễ nhầm拭 轼

Âm Hán-Việt của

thí Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'thí' là từ tiếng Việt, nhưng nghĩa đã thu hẹp: trong tiếng Việt hiện đại, 'thí' chủ yếu dùng trong 'thi cử', 'thí sinh', 'ứng thí', còn nghĩa 'thử' nói chung thì dùng từ thuần Việt 'thử'.

Cách ghi nhớ từ 试

Nghĩa: 'Thí' trong tiếng Việt chỉ còn dùng cho thi cử, còn tiếng Trung '试' dùng rộng hơn cho mọi hành động 'thử'. Cách viết: Chữ '试' gồm bộ '讠' (ngôn, lời nói) bên trái và chữ '式' (thức, kiểu cách) bên phải. Bộ 'ngôn' gợi ý việc hỏi han, kiểm tra bằng lời nói, còn '式' vừa gợi âm 'shì' vừa gợi ý thử theo một công thức, cách thức nào đó.

Ví dụ với từ 试

  • 你试试这件衣服吧。

    Nǐ shì shi zhè jiàn yīfu ba.

    Bạn thử bộ quần áo này đi.

  • 我可以试一下吗?

    Wǒ kěyǐ shì yīxià ma?

    Tôi có thể thử một chút không?

  • 他试过很多方法,但是都没用。

    Tā shì guo hěn duō fāngfǎ, dànshì dōu méi yòng.

    Anh ấy đã thử rất nhiều cách, nhưng đều không có tác dụng.

  • 这次考试你准备得怎么样?

    Zhè cì kǎoshì nǐ zhǔnbèi de zěnme yàng?

    Lần thi này bạn chuẩn bị thế nào rồi?

  • 不要害怕尝试新东西。

    Bùyào hàipà chángshì xīn dōngxi.

    Đừng sợ thử những điều mới.

  • 我们先试一试这个新软件吧。

    Wǒmen xiān shì yī shì zhège xīn ruǎnjiàn ba.

    Chúng ta thử phần mềm mới này trước đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License