小区xiǎoqūtiểu khu

phồn thể: 小區

小区 (xiǎoqū) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiểu khu", nghĩa tiếng Việt: khu dân cư; tiểu khu. Từ gồm 2 chữ: 小 (tiểu) + 区 (khu), tổng cộng 7 nét.

Nghĩa của từ 小区

danh từ

  1. 1khu dân cư
  2. 2tiểu khu

Cách viết các chữ trong từ 小区

tiểuxiǎo

nhỏ, bé; ít tuổi

bộ(tiểu)

Dễ nhầm少 水

khuōu()

khu vực, phân biệt, chia ra

bộ(hệ)

Dễ nhầm区 匹

Âm Hán-Việt của 小区

tiểu khu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tiểu khu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tiểu khu' để chỉ khu dân cư, mà dùng 'khu dân cư', 'khu tập thể', hoặc 'chung cư'.

Lượng từ dùng với 小区

  • cái / khu

Cách ghép từ 小区

tiểu + khutiểu khu

Cách ghi nhớ từ 小区

小区 (xiǎoqū) ghép từ 小 (nhỏ) và 区 (khu vực), gợi ý một khu vực nhỏ trong thành phố. Chữ 小 là bộ thủ của chính nó, vẽ hình một người đang dang tay, chỉ sự nhỏ bé. Chữ 区 có bộ 匸 (hệ) mang nghĩa che giấu, kết hợp với phần bên trong tạo thành chữ chỉ một vùng được phân chia, khoanh vùng.

Ví dụ với từ 小区

  • 这个小区很安静。

    Zhège xiǎoqū hěn ānjìng.

    Khu dân cư này rất yên tĩnh.

  • 我们小区门口有超市。

    Wǒmen xiǎoqū ménkǒu yǒu chāoshì.

    Trước cổng khu dân cư chúng tôi có siêu thị.

  • 他住在一个新小区里。

    Tā zhù zài yī gè xīn xiǎoqū lǐ.

    Anh ấy sống trong một khu dân cư mới.

  • 小区里有很多孩子。

    Xiǎoqū lǐ yǒu hěnduō háizi.

    Trong khu dân cư có rất nhiều trẻ con.

  • 你喜欢这个小区吗?

    Nǐ xǐhuān zhège xiǎoqū ma?

    Bạn có thích khu dân cư này không?

  • 小区附近有地铁站。

    Xiǎoqū fùjìn yǒu dìtiě zhàn.

    Gần khu dân cư có ga tàu điện ngầm.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License