邻居línjūlân cư

phồn thể: 鄰居

邻居 (línjū) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lân cư", nghĩa tiếng Việt: hàng xóm; láng giềng. Từ gồm 2 chữ: 邻 (lân) + 居 (cư), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 邻居

danh từ

  1. 1hàng xóm
  2. 2láng giềng

Cách viết các chữ trong từ 邻居

lânlín()

láng giềng, bên cạnh

bộ(ấp)

Dễ nhầm领 怜 冷

ở, cư trú

bộ(thi)

Âm Hán-Việt của 邻居

lân cư Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lân cư' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'hàng xóm'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 邻居

  • người

Cách ghép từ 邻居

lân + lân cư

Cách ghi nhớ từ 邻居

邻 (lân) có bộ 邑 (ấp) chỉ vùng đất, khu vực sinh sống, kết hợp với nghĩa 'bên cạnh' tạo thành ý 'người ở cạnh'. 居 (cư) có bộ 尸 (thi) tượng trưng cho nhà cửa, chỗ ở. Nhớ 'lân cư' là người ở gần nhà mình, dù tiếng Việt hiện đại ít dùng từ này.

Ví dụ với từ 邻居

  • 我的邻居很友好。

    Wǒ de línjū hěn yǒuhǎo.

    Hàng xóm của tôi rất thân thiện.

  • 她搬来以后成了我们的新邻居。

    Tā bān lái yǐhòu chéngle wǒmen de xīn línjū.

    Sau khi cô ấy chuyển đến đã trở thành hàng xóm mới của chúng tôi.

  • 邻居之间应该互相帮助。

    Línjū zhījiān yīnggāi hùxiāng bāngzhù.

    Hàng xóm với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.

  • 你认识隔壁的邻居吗?

    Nǐ rènshi gébì de línjū ma?

    Bạn có quen hàng xóm bên cạnh không?

  • 我们和邻居的关系一直不错。

    Wǒmen hé línjū de guānxì yīzhí bùcuò.

    Chúng tôi và hàng xóm quan hệ luôn tốt.

  • 新搬来的邻居养了一只猫。

    Xīn bān lái de línjū yǎngle yī zhī māo.

    Người hàng xóm mới chuyển đến nuôi một con mèo.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License