容易róngyìdung dịch
容易 (róngyì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "dung dịch", nghĩa tiếng Việt: dễ dàng; dễ (có khả năng xảy ra). Từ gồm 2 chữ: 容 (dung) + 易 (dịch), tổng cộng 18 nét.
Nghĩa của từ 容易
tính từ
- 1dễ dàng
- 2dễ (có khả năng xảy ra)
Cách viết các chữ trong từ 容易
Âm Hán-Việt của 容易
dung dịch — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'dung dịch' là một từ tiếng Việt có nghĩa là 'chất lỏng hòa tan' (solution), hoàn toàn không liên quan đến nghĩa 'dễ dàng' của từ '容易' trong tiếng Trung. Người Việt không dùng 'dung dịch' với nghĩa 'dễ dàng'.
Cách ghép từ 容易
容 dung + 易 dịch → dung dịch
Cách ghi nhớ từ 容易
Nhớ nghĩa: 'Dung' (容) và 'dịch' (易) khi ghép lại trong tiếng Trung mang nghĩa 'dễ dàng', đừng nhầm với từ 'dung dịch' (chất lỏng) trong tiếng Việt. Nhớ cách viết: 容 gồm bộ 宀 (miên, mái nhà) và 谷 (cốc, thung lũng) — mái nhà che thung lũng là nơi chứa đựng, từ đó mở rộng ra nghĩa dễ dàng. 易 gồm bộ 日 (nhật, mặt trời) và 勿 (vật, chớ) — mặt trời thay đổi mỗi ngày, chỉ sự biến đổi, và cái gì dễ thì cũng dễ thay đổi.
Ví dụ với từ 容易
这道题很容易。
Zhè dào tí hěn róngyì.
Câu hỏi này rất dễ.
他很容易感冒。
Tā hěn róngyì gǎnmào.
Anh ấy rất dễ bị cảm.
学中文容易吗?
Xué Zhōngwén róngyì ma?
Học tiếng Trung có dễ không?
这件事不容易做。
Zhè jiàn shì bù róngyì zuò.
Việc này không dễ làm.
夏天食物容易坏。
Xiàtiān shíwù róngyì huài.
Mùa hè đồ ăn dễ bị hỏng.
你太容易相信别人了。
Nǐ tài róngyì xiāngxìn biérén le.
Bạn quá dễ tin người khác rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
