简单 (jiǎndān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "giản đơn", nghĩa tiếng Việt: đơn giản; dễ dàng. Từ gồm 2 chữ: 简 (giản) + 单 (đơn), tổng cộng 21 nét.
Nghĩa của từ 简单
tính từ
- 1đơn giản
- 2dễ dàng
Cách viết các chữ trong từ 简单
Âm Hán-Việt của 简单
giản đơn — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Người Việt dùng 'giản đơn' với nghĩa đơn giản, không phức tạp, trùng khớp với nghĩa tiếng Trung.
Cách ghép từ 简单
简 giản + 单 đơn → giản đơn
Cách ghi nhớ từ 简单
Âm Hán-Việt 'giản đơn' chính là từ tiếng Việt quen thuộc, giúp nhớ nghĩa ngay lập tức. Để nhớ cách viết: 简 có bộ 竹 (trúc, cây tre) – thời xưa ghi chép lên thẻ tre nên liên quan đến sự đơn giản, gọn gàng; 单 có bộ 八 (bát, số tám) và phần dưới giống cái búa hoặc lưới, tượng trưng cho sự đơn lẻ, một mình. Kết hợp lại thành 'đơn giản'.
Ví dụ với từ 简单
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề này rất đơn giản.
你能简单介绍一下吗?
Nǐ néng jiǎndān jièshào yīxià ma?
Bạn có thể giới thiệu đơn giản một chút không?
简单来说,我不同意。
Jiǎndān lái shuō, wǒ bù tóngyì.
Nói một cách đơn giản thì tôi không đồng ý.
这道菜的做法很简单。
Zhè dào cài de zuòfǎ hěn jiǎndān.
Cách làm món này rất đơn giản.
别想得太复杂,事情很简单。
Bié xiǎng de tài fùzá, shìqíng hěn jiǎndān.
Đừng nghĩ phức tạp quá, sự việc rất đơn giản.
他喜欢简单的生活。
Tā xǐhuān jiǎndān de shēnghuó.
Anh ấy thích cuộc sống đơn giản.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
