完成wánchénghoàn thành
完成 (wánchéng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoàn thành", nghĩa tiếng Việt: hoàn thành; làm xong. Từ gồm 2 chữ: 完 (hoàn) + 成 (thành), tổng cộng 13 nét.
Nghĩa của từ 完成
động từ
- 1hoàn thành
- 2làm xong
Cách viết các chữ trong từ 完成
Âm Hán-Việt của 完成
hoàn thành — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'hoàn thành' là một từ tiếng Việt thông dụng, được dùng với nghĩa giống hệt tiếng Trung là làm cho xong, kết thúc một công việc.
Cách ghép từ 完成
完 hoàn + 成 thành → hoàn thành
Cách ghi nhớ từ 完成
完 (hoàn) có bộ 宀 (miên, mái nhà) + 元 (nguyên) — công việc dưới mái nhà làm đến nơi đến chốn mới gọi là xong. 成 (thành) có bộ 戈 (qua, vũ khí) — theo lối chiết tự truyền thống, muốn làm nên chuyện phải có quyết tâm như cầm giáo ra trận. Cả hai chữ đều mang nghĩa kết thúc có kết quả, ghép lại thành 'hoàn thành' dùng y hệt trong tiếng Việt.
Ví dụ với từ 完成
我终于完成作业了。
Wǒ zhōngyú wánchéng zuòyè le.
Cuối cùng tôi đã hoàn thành bài tập.
请在本周内完成这份报告。
Qǐng zài běn zhōu nèi wánchéng zhè fèn bàogào.
Vui lòng hoàn thành bản báo cáo này trong tuần này.
他顺利地完成了任务。
Tā shùnlì de wánchéng le rènwù.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
你完成今天的工作了吗?
Nǐ wánchéng jīntiān de gōngzuò le ma?
Bạn đã hoàn thành công việc hôm nay chưa?
这个项目什么时候能完成?
Zhège xiàngmù shénme shíhòu néng wánchéng?
Dự án này khi nào thì có thể hoàn thành?
完成目标需要大家的努力。
Wánchéng mùbiāo xūyào dàjiā de nǔlì.
Hoàn thành mục tiêu cần sự nỗ lực của mọi người.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
