姐妹jiěmèitỷ muội

姐妹 (jiěmèi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tỷ muội", nghĩa tiếng Việt: chị em gái; chị em (cách gọi thân mật giữa phụ nữ). Từ gồm 2 chữ: 姐 (tỷ) + 妹 (muội), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 姐妹

danh từ

  1. 1chị em gái
  2. 2chị em (cách gọi thân mật giữa phụ nữ)

Cách viết các chữ trong từ 姐妹

tỷjiě

chị gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm妲 組

muộimèi

em gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm味 昧

Âm Hán-Việt của 姐妹

tỷ muội Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tỷ muội' không phải là một từ tiếng Việt hiện đại. Người Việt không nói 'tỷ muội' để chỉ chị em gái, mà dùng từ thuần Việt 'chị em' hoặc từ Hán-Việt đã biến đổi khác.

Cách ghép từ 姐妹

tỷ + muộitỷ muội

Cách ghi nhớ từ 姐妹

Cả hai chữ đều có bộ 女 (nữ, người phụ nữ) bên trái, cho thấy nghĩa liên quan đến nữ giới. Chữ 姐 (tỷ) bên phải là 且 (thả), gợi ý âm đọc 'tỷ' và nghĩa 'chị gái'. Chữ 妹 (muội) bên phải là 未 (vị), gợi ý âm đọc 'muội' và nghĩa 'em gái'. Nhớ hai chị em qua hình ảnh hai người phụ nữ (bộ nữ) đứng cạnh nhau.

Ví dụ với từ 姐妹

  • 她们是姐妹。

    Tāmen shì jiěmèi.

    Họ là chị em gái.

  • 我没有姐妹,只有一个哥哥。

    Wǒ méiyǒu jiěmèi, zhǐ yǒu yī gè gēge.

    Tôi không có chị em gái, chỉ có một anh trai.

  • 姐妹俩长得很像。

    Jiěmèi liǎ zhǎng de hěn xiàng.

    Hai chị em gái trông rất giống nhau.

  • 她是我最好的姐妹。

    Tā shì wǒ zuì hǎo de jiěmèi.

    Cô ấy là chị em thân thiết nhất của tôi.

  • 你们姐妹之间要互相帮助。

    Nǐmen jiěmèi zhījiān yào hùxiāng bāngzhù.

    Chị em các bạn phải giúp đỡ lẫn nhau.

  • 这对姐妹一起开了一家店。

    Zhè duì jiěmèi yīqǐ kāi le yī jiā diàn.

    Đôi chị em này cùng nhau mở một cửa hàng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License