好多hǎoduōhảo đa

好多 (hǎoduō) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hảo đa", nghĩa tiếng Việt: nhiều; rất nhiều; khá nhiều. Từ gồm 2 chữ: 好 (hảo) + 多 (đa), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 好多

số từ

  1. 1nhiều
  2. 2rất nhiều
  3. 3khá nhiều

Cách viết các chữ trong từ 好多

hảohǎo

tốt, đẹp; thân thiện

bộ(nữ)

Dễ nhầm妇 如

đaduō

nhiều

bộ(tịch)

Dễ nhầm夕 名

Âm Hán-Việt của 好多

hảo đa Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hảo đa' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hảo đa' để chỉ số lượng nhiều, đây chỉ là cách đọc Hán-Việt của từng chữ ghép lại.

Cách ghép từ 好多

hảo + đahảo đa

Cách ghi nhớ từ 好多

Nghĩa: '好' (hảo) ở đây là phó từ mang nghĩa 'rất', '多' (đa) là 'nhiều', ghép lại thành 'rất nhiều'. Cách viết: '好' gồm bộ 女 (nữ, người phụ nữ) và chữ 子 (tử, con) — hình ảnh người phụ nữ và đứa con gợi ý niệm 'tốt đẹp'. '多' gồm hai chữ 夕 (tịch, đêm tối) chồng lên nhau — theo lối chiết tự truyền thống, đêm nối tiếp đêm tượng trưng cho số lượng nhiều.

Ví dụ với từ 好多

  • 超市里有好多人。

    Chāoshì lǐ yǒu hǎoduō rén.

    Trong siêu thị có rất nhiều người.

  • 他买了好多水果。

    Tā mǎile hǎoduō shuǐguǒ.

    Anh ấy đã mua rất nhiều hoa quả.

  • 我们学了好多生词。

    Wǒmen xuéle hǎoduō shēngcí.

    Chúng tôi đã học được rất nhiều từ mới.

  • 你最近好吗?我听说你工作好多。

    Nǐ zuìjìn hǎo ma? Wǒ tīngshuō nǐ gōngzuò hǎoduō.

    Dạo này bạn khỏe không? Tôi nghe nói bạn làm việc nhiều lắm.

  • 这个问题好多人都不明白。

    Zhège wèntí hǎoduō rén dōu bù míngbai.

    Vấn đề này rất nhiều người đều không hiểu.

  • 今天怎么来了好多人?

    Jīntiān zěnme láile hǎoduō rén?

    Hôm nay sao lại đến nhiều người thế?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License