好像hǎoxiànghảo tượng

好像 (hǎoxiàng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hảo tượng", nghĩa tiếng Việt: dường như; hình như; có vẻ. Từ gồm 2 chữ: 好 (hảo) + 像 (tượng), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 好像

động từ · phó từ

  1. 1dường như
  2. 2hình như
  3. 3có vẻ

Cách viết các chữ trong từ 好像

hảohǎo

tốt, đẹp; thân thiện

bộ(nữ)

Dễ nhầm妇 如

tượngxiàng

hình tượng, bức tượng; giống như

bộ(nhân)

Dễ nhầm象 橡

Âm Hán-Việt của 好像

hảo tượng Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hảo tượng' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hảo tượng' để diễn đạt ý 'dường như'.

Cách ghép từ 好像

hảo + tượnghảo tượng

Cách ghi nhớ từ 好像

Nghĩa: 好 (hảo) là tốt, 像 (tượng) là giống như. Hãy nhớ 'hình như' là một cảm giác 'có vẻ tốt' nhưng chưa chắc chắn. Cách viết: 好 gồm bộ 女 (nữ, người phụ nữ) và 子 (tử, con cái) — người phụ nữ có con được coi là 'tốt'. 像 gồm bộ 人 (nhân, người) và 象 (tượng, con voi) — người ta hình dung ra 'hình tượng' con voi.

Ví dụ với từ 好像

  • 他好像不太高兴。

    Tā hǎoxiàng bù tài gāoxìng.

    Anh ấy dường như không được vui lắm.

  • 天好像要下雨了。

    Tiān hǎoxiàng yào xià yǔ le.

    Trời hình như sắp mưa rồi.

  • 我好像在哪儿见过你。

    Wǒ hǎoxiàng zài nǎr jiànguò nǐ.

    Tôi có vẻ đã gặp bạn ở đâu đó rồi.

  • 她好像很累,我们去帮帮她吧。

    Tā hǎoxiàng hěn lèi, wǒmen qù bāngbāng tā ba.

    Cô ấy dường như rất mệt, chúng ta đi giúp cô ấy đi.

  • 你好像不太喜欢这个菜?

    Nǐ hǎoxiàng bù tài xǐhuan zhège cài?

    Bạn có vẻ không thích món này lắm?

  • 这个声音好像是猫叫。

    Zhège shēngyīn hǎoxiàng shì māo jiào.

    Âm thanh này nghe như là mèo kêu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License