可能kěnéngkhả năng
可能 (kěnéng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "khả năng", nghĩa tiếng Việt: có thể; có khả năng; khả năng. Từ gồm 2 chữ: 可 (khả) + 能 (năng), tổng cộng 15 nét.
Nghĩa của từ 可能
- 1(tính từ) có thể
- 2(danh từ) có khả năng
- 3(động từ) khả năng
Cách viết các chữ trong từ 可能
Âm Hán-Việt của 可能
khả năng — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'khả năng' là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch: trong tiếng Việt 'khả năng' là danh từ chỉ năng lực, còn trong tiếng Trung '可能' chủ yếu là tính từ/phó từ chỉ sự có thể xảy ra.
Cách ghép từ 可能
可 khả + 能 năng → khả năng
Cách ghi nhớ từ 可能
Nhớ nghĩa: '可能' (khả năng) trong tiếng Trung không phải là 'năng lực' như tiếng Việt, mà là 'có thể xảy ra'. Hãy nhớ: 'khả' là có thể, 'năng' là năng lực — ghép lại thành 'có thể'. Nhớ cách viết: '可' gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) và nét ngang cong, tượng trưng cho hơi thở ra khỏi miệng — ý chỉ sự cho phép, khả dĩ. '能' là chữ tượng hình con gấu (bộ 肉 chỉ thân thể), sau mượn chỉ năng lực. Kết hợp lại: miệng nói ra điều có thể làm được bằng năng lực của mình.
Ví dụ với từ 可能
明天可能下雨。
Míngtiān kěnéng xià yǔ.
Ngày mai có thể sẽ mưa.
他可能不知道这件事。
Tā kěnéng bù zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy có thể không biết chuyện này.
这可能是一个好机会。
Zhè kěnéng shì yī gè hǎo jīhuì.
Đây có thể là một cơ hội tốt.
你觉得可能吗?
Nǐ juéde kěnéng ma?
Bạn thấy có khả thi không?
我们不可能完成这个任务。
Wǒmen bù kěnéng wánchéng zhège rènwù.
Chúng tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ này.
有没有可能提前下班?
Yǒu méiyǒu kěnéng tíqián xiàbān?
Có khả năng nào được tan làm sớm không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
