hảohǎo
tốt, đẹp; thân thiện
bộ女(nữ)
Dễ nhầm妇 如
好久 (hǎojiǔ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hảo cửu", nghĩa tiếng Việt: lâu lắm; đã lâu. Từ gồm 2 chữ: 好 (hảo) + 久 (cửu), tổng cộng 9 nét.
tính từ
hảohǎo
tốt, đẹp; thân thiện
bộ女(nữ)
Dễ nhầm妇 如
cửujiǔ
lâu dài, lâu
bộ丿(phiệt)
Dễ nhầm欠 夕
hảo cửu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hảo cửu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hảo cửu' để chỉ thời gian dài.
好 hảo + 久 cửu → hảo cửu
Nhớ nghĩa: '好' (hảo) ở đây không mang nghĩa 'tốt' mà là phó từ chỉ mức độ 'rất', '久' (cửu) là 'lâu dài'. Ghép lại là 'rất lâu'. Nhớ cách viết: 好 = bộ 女 (nữ, người phụ nữ) + 子 (tử, con) — hình ảnh người phụ nữ và đứa con là điều tốt đẹp. 久 = bộ 丿 (phiệt) + 乀 (phất) — theo lối chiết tự truyền thống, nét phẩy và nét mác tượng trưng cho sự kéo dài, liên tưởng đến thời gian lâu dài.
好久不见!
Hǎojiǔ bù jiàn!
Lâu lắm không gặp!
我好久没回家了。
Wǒ hǎojiǔ méi huí jiā le.
Tôi đã lâu lắm không về nhà rồi.
你等了好久吗?
Nǐ děng le hǎojiǔ ma?
Bạn đợi lâu chưa?
他好久才来。
Tā hǎojiǔ cái lái.
Mãi lâu anh ấy mới đến.
我们聊了好久。
Wǒmen liáo le hǎojiǔ.
Chúng tôi đã nói chuyện rất lâu.
好久没吃妈妈做的菜了。
Hǎojiǔ méi chī māma zuò de cài le.
Đã lâu rồi không được ăn món mẹ nấu.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License