最近zuìjìntối cận
最近 (zuìjìn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tối cận", nghĩa tiếng Việt: gần đây; sớm nhất. Từ gồm 2 chữ: 最 (tối) + 近 (cận), tổng cộng 19 nét.
Nghĩa của từ 最近
danh từ
- 1gần đây
- 2sớm nhất
Cách viết các chữ trong từ 最近
Âm Hán-Việt của 最近
tối cận — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tối cận' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tối cận' để chỉ 'gần đây'.
Cách ghép từ 最近
最 tối + 近 cận → tối cận
Cách ghi nhớ từ 最近
Nghĩa: '最' (tối) là nhất, '近' (cận) là gần. 'Gần nhất' về thời gian chính là 'gần đây'. Cách viết: '最' gồm bộ 曰 (viết) ở trên và 取 (thủ) ở dưới; '近' có bộ 辶 (sước, đi lại) chỉ sự di chuyển, kết hợp với 斤 (cân) chỉ âm đọc, hàm ý khoảng cách được rút ngắn lại.
Ví dụ với từ 最近
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnme yàng?
Dạo này bạn thế nào?
我最近很忙。
Wǒ zuìjìn hěn máng.
Gần đây tôi rất bận.
最近天气变冷了。
Zuìjìn tiānqì biàn lěng le.
Thời tiết gần đây trở lạnh rồi.
他最近在学中文。
Tā zuìjìn zài xué Zhōngwén.
Anh ấy gần đây đang học tiếng Trung.
最近的地铁站在哪里?
Zuìjìn de dìtiě zhàn zài nǎlǐ?
Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?
我最近看了一部好电影。
Wǒ zuìjìn kàn le yī bù hǎo diànyǐng.
Gần đây tôi đã xem một bộ phim hay.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
