奶奶nǎinainãi nãi
奶奶 (nǎinai) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nãi nãi", nghĩa tiếng Việt: bà nội; bà (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi). Từ gồm 2 chữ: 奶 (nãi) + 奶 (nãi), tổng cộng 10 nét.
Nghĩa của từ 奶奶
danh từ
- 1bà nội
- 2bà (cách gọi người phụ nữ lớn tuổi)
Cách viết các chữ trong từ 奶奶
Âm Hán-Việt của 奶奶
nãi nãi — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nãi nãi' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bà nội'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 奶奶
- 位wèi→ vị / người
Cách ghép từ 奶奶
奶 nãi + 奶 nãi → nãi nãi
Cách ghi nhớ từ 奶奶
Để nhớ nghĩa 'bà nội': chữ 'nãi' (奶) có bộ 'nữ' (女) chỉ phụ nữ, kết hợp với phần bên phải gợi âm 'nãi'. Hình ảnh người phụ nữ trong nhà cho ra sữa (nghĩa gốc) nuôi con cháu, liên tưởng đến bà nội. Lặp hai chữ 'nãi' tạo thành từ thân mật gọi bà trong tiếng Trung. Về cách viết: 奶 = bộ nữ (女, 3 nét) + bên phải là dạng giản lược, tổng 5 nét. Nhớ bộ nữ là nhớ được nghĩa liên quan đến phụ nữ.
Ví dụ với từ 奶奶
我奶奶今年八十岁了。
Wǒ nǎinai jīnnián bāshí suì le.
Bà nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
奶奶做的饭很好吃。
Nǎinai zuò de fàn hěn hǎochī.
Cơm bà nội nấu rất ngon.
你奶奶身体好吗?
Nǐ nǎinai shēntǐ hǎo ma?
Bà nội bạn khỏe không?
奶奶每天早上都去公园散步。
Nǎinai měitiān zǎoshang dōu qù gōngyuán sànbù.
Bà nội tôi sáng nào cũng ra công viên đi dạo.
这是奶奶给我的礼物。
Zhè shì nǎinai gěi wǒ de lǐwù.
Đây là món quà bà nội tặng tôi.
奶奶,您坐这儿吧。
Nǎinai, nín zuò zhèr ba.
Bà ơi, bà ngồi đây ạ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
