爷爷 (yéye) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "gia gia", nghĩa tiếng Việt: ông nội; ông (cách gọi người đàn ông lớn tuổi). Từ gồm 2 chữ: 爷 (gia) + 爷 (gia), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 爷爷
danh từ
- 1ông nội
- 2ông (cách gọi người đàn ông lớn tuổi)
Cách viết các chữ trong từ 爷爷
Âm Hán-Việt của 爷爷
gia gia — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'gia gia' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'gia gia' để gọi ông nội mà dùng từ thuần Việt 'ông' hoặc 'ông nội'.
Cách ghép từ 爷爷
爷 gia + 爷 gia → gia gia
Cách ghi nhớ từ 爷爷
Chữ 爷 có bộ 父 (phụ, nghĩa là cha) ở trên, gợi ý đây là người đàn ông thuộc thế hệ trước trong nhà. Phần dưới là 卩 (tiết), theo lối chiết tự truyền thống có thể hình dung như một người đang quỳ gối, thể hiện sự kính trọng của con cháu. Từ này lặp hai chữ 爷 (yéye) để tạo cách gọi thân mật trong tiếng Trung, giống như nhiều từ xưng hô trong gia đình khác (bàba, māma).
Ví dụ với từ 爷爷
我爷爷今年七十岁了。
Wǒ yéye jīnnián qīshí suì le.
Ông nội tôi năm nay bảy mươi tuổi rồi.
爷爷,您喝茶。
Yéye, nín hē chá.
Ông ơi, ông uống trà đi ạ.
你爷爷身体好吗?
Nǐ yéye shēntǐ hǎo ma?
Ông nội bạn có khỏe không?
爷爷喜欢在公园里散步。
Yéye xǐhuan zài gōngyuán lǐ sànbù.
Ông nội thích đi dạo trong công viên.
这是爷爷送给我的礼物。
Zhè shì yéye sòng gěi wǒ de lǐwù.
Đây là món quà ông nội tặng cho tôi.
那位爷爷在教孩子们下棋。
Nà wèi yéye zài jiāo háizimen xià qí.
Ông cụ đó đang dạy bọn trẻ chơi cờ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
