女生nǚshēngnữ sinh

女生 (nǚshēng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nữ sinh", nghĩa tiếng Việt: nữ sinh; bạn nữ. Từ gồm 2 chữ: 女 (nữ) + 生 (sinh), tổng cộng 8 nét.

Nghĩa của từ 女生

danh từ

  1. 1nữ sinh
  2. 2bạn nữ

Cách viết các chữ trong từ 女生

nữ

nữ giới, phụ nữ, con gái

bộ(nữ)

Dễ nhầm好 奴

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

Âm Hán-Việt của 女生

nữ sinh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nữ sinh' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ học sinh nữ, trùng khớp với nghĩa gốc Hán.

Lượng từ dùng với 女生

  • cô / bạn / người
  • míngnữ sinh

Cách ghép từ 女生

nữ + sinhnữ sinh

Cách ghi nhớ từ 女生

Nghĩa: 'Nữ' là con gái, 'sinh' ở đây là người đang học (học sinh). Ghép lại là học sinh nữ. Cách viết: 女 là bộ Nữ, vẽ hình người phụ nữ quỳ gối, chỉ cần 3 nét. 生 là bộ Sinh, giống như ngọn cây nhỏ mọc lên từ đất, có 5 nét.

Ví dụ với từ 女生

  • 我们班有十五个女生。

    Wǒmen bān yǒu shíwǔ gè nǚshēng.

    Lớp chúng tôi có mười lăm bạn nữ.

  • 那个女生是我的妹妹。

    Nà ge nǚshēng shì wǒ de mèimei.

    Bạn nữ kia là em gái tôi.

  • 女生们喜欢一起聊天。

    Nǚshēng men xǐhuān yìqǐ liáotiān.

    Các bạn nữ thích tán gẫu cùng nhau.

  • 她是一个很聪明的女生。

    Tā shì yī ge hěn cōngming de nǚshēng.

    Cô ấy là một nữ sinh rất thông minh.

  • 请问,女生宿舍怎么走?

    Qǐngwèn, nǚshēng sùshè zěnme zǒu?

    Xin hỏi, ký túc xá nữ sinh đi thế nào?

  • 男生和女生一起参加活动。

    Nánshēng hé nǚshēng yìqǐ cānjiā huódòng.

    Nam sinh và nữ sinh cùng tham gia hoạt động.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License