大小dàxiǎođại tiểu
大小 (dàxiǎo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đại tiểu", nghĩa tiếng Việt: kích cỡ; lớn nhỏ; người lớn và trẻ em. Từ gồm 2 chữ: 大 (đại) + 小 (tiểu), tổng cộng 6 nét.
Nghĩa của từ 大小
danh từ
- 1kích cỡ
- 2lớn nhỏ
- 3người lớn và trẻ em
Cách viết các chữ trong từ 大小
Âm Hán-Việt của 大小
đại tiểu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'đại tiểu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'cái này đại tiểu bao nhiêu' mà dùng từ thuần Việt 'kích cỡ' hoặc 'lớn nhỏ'.
Cách ghép từ 大小
大 đại + 小 tiểu → đại tiểu
Cách ghi nhớ từ 大小
Nghĩa: 大 (đại) là 'lớn', 小 (tiểu) là 'nhỏ'. Ghép lại thành 'lớn nhỏ', chỉ kích cỡ. Nhớ cách viết: 大 là hình người dang rộng tay chân cho thấy sự 'lớn', bộ thủ cũng chính là chữ 大. 小 là hình ba nét nhỏ bé, bộ thủ cũng là chữ 小. Cả hai chữ đều là bộ thủ của chính mình, rất dễ nhớ.
Ví dụ với từ 大小
这件衣服的大小不合适。
Zhè jiàn yīfu de dàxiǎo bù héshì.
Kích cỡ của chiếc áo này không vừa.
你穿多大小的鞋?
Nǐ chuān duō dàxiǎo de xié?
Bạn đi giày cỡ bao nhiêu?
这个房间的大小正好。
Zhège fángjiān de dàxiǎo zhènghǎo.
Kích thước căn phòng này vừa khéo.
苹果的大小不一样。
Píngguǒ de dàxiǎo bù yīyàng.
Kích cỡ những quả táo không giống nhau.
不管大小,我都喜欢。
Bùguǎn dàxiǎo, wǒ dōu xǐhuan.
Dù lớn hay nhỏ, tôi đều thích.
全家大小都去旅游了。
Quán jiā dàxiǎo dōu qù lǚyóu le.
Cả nhà lớn bé đều đi du lịch rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
