大厅dàtīngđại sảnh

phồn thể: 大廳

大厅 (dàtīng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "đại sảnh", nghĩa tiếng Việt: đại sảnh; sảnh lớn. Từ gồm 2 chữ: 大 (đại) + 厅 (sảnh), tổng cộng 7 nét.

Nghĩa của từ 大厅

danh từ

  1. 1đại sảnh
  2. 2sảnh lớn

Cách viết các chữ trong từ 大厅

đạidà

to, lớn

bộ大(đại)

Dễ nhầm太 犬

sảnhtīng(廳)

gian phòng lớn, sảnh

bộ厂(hán)

Âm Hán-Việt của 大厅

đại sảnh — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đại sảnh' đúng là từ 'đại sảnh' tiếng Việt, nghĩa giống nhau: gian phòng lớn ở khách sạn, nhà ga, toà nhà lớn.

Cách ghép từ 大厅

大 đại + 厅 sảnh → đại sảnh

Câu chuyện hình thành từ 大厅

Tiếng Việt dùng chữ sảnh rất thoải mái: tiền sảnh, sảnh chờ, sảnh tầng một, và trang trọng nhất là đại sảnh. Đây là một trong số ít chữ Hán-Việt sống được gần như một mình, không cần bám vào từ ghép nào để tồn tại.

Bản giản thể 厅 gọn hết mức: bốn nét, mái nghiêng của bộ 厂 (hán) che lấy phần còn lại. Nhưng dạng phồn thể của từ này là 大廳 — và bên trong 廳 có chữ 聽, nghĩa là nghe. Theo lối chiết tự truyền thống, cái sảnh trước hết là gian nhà nơi quan ngồi nghe việc, xử kiện, tiếp người đến trình; chỗ khách sạn kê ghế cho khách chờ nhận phòng là nghĩa đến sau, rất lâu sau.

Trong tiếng Trung, 厅 kéo theo cả một họ: 客厅 là gian tiếp khách, 餐厅 là gian ăn uống. Đáng chú ý là tiếng Việt chỉ nhặt đúng một thành viên của họ ấy. Ta không có "khách sảnh" hay "xan sảnh" — ta nói phòng khách, nhà hàng — nhưng riêng 大厅 thì có sẵn đại sảnh nằm chờ để đối chiếu.

Còn một nếp dùng nữa nên biết trước. Tiếng Trung gọi bất kỳ gian rộng nào trong một toà nhà là 大厅, kể cả khu làm thủ tục ở tầng trệt hay sàn giao dịch ngân hàng: 请到一楼大厅办手续. Chữ đại sảnh của tiếng Việt lại đeo sẵn chút sang trọng — khách sạn, tiệc cưới — nên gặp câu ấy người dịch thường bỏ chữ đại đi, chỉ nói "sảnh tầng một" cho vừa tai.

Cách ghi nhớ từ 大厅

大 (đại) là lớn, 厅 (sảnh) là gian phòng rộng — ghép lại đúng chữ 'đại sảnh'. Nhớ họ nhà 厅: 客厅 là phòng khách, 餐厅 là phòng ăn, 大厅 là sảnh lớn. Chữ 厅 nằm dưới bộ 厂 (hán, mái nhà nghiêng), 4 nét.

Ví dụ với từ 大厅

  • 我们在大厅见面吧。

    Wǒmen zài dàtīng jiànmiàn ba.

    Chúng ta gặp nhau ở đại sảnh nhé.

  • 酒店的大厅很漂亮。

    Jiǔdiàn de dàtīng hěn piàoliang.

    Đại sảnh của khách sạn rất đẹp.

  • 大厅里坐满了人。

    Dàtīng lǐ zuò mǎn le rén.

    Trong sảnh chật kín người ngồi.

  • 请到一楼大厅办手续。

    Qǐng dào yī lóu dàtīng bàn shǒuxù.

    Mời xuống sảnh tầng một làm thủ tục.

  • 大厅的门是自动的。

    Dàtīng de mén shì zìdòng de.

    Cửa đại sảnh là cửa tự động.

  • 他在大厅等了半个小时。

    Tā zài dàtīng děng le bàn ge xiǎoshí.

    Anh ấy chờ ở sảnh nửa tiếng.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License