cấugòu(夠)
đủ, đầy đủ
bộ夕(tịch)
够 (gòu) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "cấu", nghĩa tiếng Việt: đủ; đầy đủ; đủ mức, khá. Chữ 够 có 11 nét, thuộc bộ 夕.
động từ · phó từ
cấugòu(夠)
đủ, đầy đủ
bộ夕(tịch)
cấu — Bẫy nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.
Đọc Hán-Việt là 'cấu', trùng âm với 'cấu' của tiếng Việt — cấu véo, hoặc cấu tạo — nhưng khác chữ và khác nghĩa hoàn toàn. 够 nghĩa là đủ; đặt trước tính từ thì thành 'đủ ... rồi': 够大 là đủ to.
够 là chữ sống ở bàn ăn nhiều hơn ở trang sách. 菜够不够? (thức ăn đủ không?), 时间不够了 (không kịp giờ nữa rồi), 够了 (thôi, được rồi) — nó luôn xuất hiện đúng lúc người ta phải ước lượng xem chừng này đã vừa chưa.
Bên trái chữ là 多 (đa, nhiều), bên phải là 句 chỉ mượn âm chứ không góp nghĩa. Chữ được xếp vào bộ 夕 (tịch, buổi chiều), vì theo lối chiết tự truyền thống, 多 vốn được nhìn như hai chữ 夕 chồng lên nhau — nhiều buổi chiều nối nhau. Ý của cả chữ nằm gọn ở đó: đủ không phải một con số, mà là cái nhiều đã tới mức có thể dừng lại.
Bản phồn thể viết 夠, vẫn hai thành phần ấy nhưng đảo bên trái phải. Hiếm có chữ nào cho thấy rõ như vậy rằng vị trí có thể xê dịch mà chữ vẫn là chữ đó.
Người Việt không thừa hưởng âm này với nghĩa "đủ". Cái nghĩa ấy trong tiếng Việt đi trên một chữ Hán khác hẳn: 足 (túc), chữ của sung túc, tri túc, đầy đủ. Tiếng Trung dùng cả hai — 足 trang trọng, 够 đời thường — và khi cần nói chắc thì ghép luôn thành 足够. Vậy nên gặp âm cấu, đừng dò trong vốn Hán-Việt sẵn có; hãy neo thẳng vào mẫu câu 够 + tính từ: 够大, 够好, 够快.
够 11 nét, thuộc bộ 夕 (tịch, buổi chiều) — phần 多 bên trái vốn là hai chữ 夕 chồng lên nhau, nghĩa là nhiều; 句 bên phải chỉ mượn âm. Nhiều tới mức thôi được rồi, ấy là đủ. Học kèm mẫu 够 + tính từ: 够大, 够好, 够快.
这些钱够买两张票。
Zhèxiē qián gòu mǎi liǎng zhāng piào.
Số tiền này đủ mua hai cái vé.
时间不够了,快一点儿。
Shíjiān bú gòu le, kuài yìdiǎnr.
Không đủ giờ nữa rồi, nhanh lên.
你吃饱了吗?菜够不够?
Nǐ chī bǎo le ma? Cài gòu bu gòu?
Bạn ăn no chưa? Thức ăn có đủ không?
这件衣服够大了。
Zhè jiàn yīfu gòu dà le.
Cái áo này đủ rộng rồi.
我睡得不够,今天很困。
Wǒ shuì de bú gòu, jīntiān hěn kùn.
Tôi ngủ không đủ nên hôm nay buồn ngủ lắm.
他的汉语水平已经够好了。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng gòu hǎo le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đủ tốt rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License