外面wàimiànngoại diện
外面 (wàimiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "ngoại diện", nghĩa tiếng Việt: bên ngoài; phía ngoài. Từ gồm 2 chữ: 外 (ngoại) + 面 (diện), tổng cộng 14 nét.
Nghĩa của từ 外面
danh từ
- 1bên ngoài
- 2phía ngoài
Cách viết các chữ trong từ 外面
Âm Hán-Việt của 外面
ngoại diện — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'ngoại diện' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bên ngoài'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 外面
外 ngoại + 面 diện → ngoại diện
Cách ghi nhớ từ 外面
Nghĩa: 'Ngoại' là ngoài, 'diện' là mặt. Ghép lại là 'mặt ngoài', tức bên ngoài. Trong tiếng Việt không nói 'ngoại diện' mà dùng 'bên ngoài'. Cách viết: '外' gồm bộ '夕' (tịch, buổi tối) và bộ '卜' (bốc, xem bói), theo lối chiết tự truyền thống, người xưa xem bói vào buổi tối, những việc 'bên ngoài' thường khó lường. '面' là chữ tượng hình, bộ '面' (diện) chính là khuôn mặt, có 9 nét, bạn có thể liên tưởng đến hình dáng khuôn mặt với hai mắt và mũi.
Ví dụ với từ 外面
外面下雨了。
Wàimiàn xià yǔ le.
Bên ngoài trời đang mưa.
他在外面等你。
Tā zài wàimiàn děng nǐ.
Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài.
外面很冷,多穿点衣服。
Wàimiàn hěn lěng, duō chuān diǎn yīfu.
Bên ngoài rất lạnh, mặc thêm quần áo vào.
你看见外面那个人了吗?
Nǐ kànjiàn wàimiàn nàge rén le ma?
Bạn có nhìn thấy người ở bên ngoài kia không?
我们去外面吃饭吧。
Wǒmen qù wàimiàn chīfàn ba.
Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.
请把外面的门关上。
Qǐng bǎ wàimiàn de mén guānshàng.
Làm ơn đóng cửa bên ngoài lại.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
