diệnmiàn
mặt; bề mặt; diện mạo
bộ面(diện)
Dễ nhầm缅 腼
面 (miàn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "diện", nghĩa tiếng Việt: hậu tố chỉ phương hướng hoặc vị trí; mặt; bề mặt; diện mạo; lượng từ cho vật có bề mặt phẳng. Chữ 面 có 9 nét.
hậu tố · động từ · danh từ · lượng từ
diệnmiàn
mặt; bề mặt; diện mạo
bộ面(diện)
Dễ nhầm缅 腼
diện — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'diện' có nghĩa gốc là 'mặt', trong tiếng Việt hiện đại 'diện' thường dùng trong 'diện mạo', 'đại diện', ít khi đứng độc lập với nghĩa 'mặt' như trong tiếng Trung.
Để nhớ nghĩa: 'diện' trong tiếng Việt thường đi với 'mạo' (diện mạo) hay 'đại diện', đều liên quan đến 'mặt' hoặc 'bề mặt'. Trong tiếng Trung, 'miàn' cũng có nghĩa gốc là 'mặt' và mở rộng ra thành hậu tố chỉ phương hướng (như 'trên', 'dưới', 'trước', 'sau'). Để nhớ cách viết: chữ 面 là một chữ tượng hình độc lập, bộ thủ cũng chính là 面 (diện, 9 nét). Theo lối chiết tự truyền thống, chữ này mô phỏng khuôn mặt người với khung bao quanh và các nét bên trong tượng trưng cho mắt, mũi, miệng.
前面有一家商店。
Qiánmiàn yǒu yī jiā shāngdiàn.
Phía trước có một cửa hàng.
桌子上面有一本书。
Zhuōzi shàngmiàn yǒu yī běn shū.
Trên mặt bàn có một quyển sách.
他买了一面镜子。
Tā mǎi le yī miàn jìngzi.
Anh ấy đã mua một cái gương.
这面墙是白色的。
Zhè miàn qiáng shì báisè de.
Bức tường này màu trắng.
外面下雨了吗?
Wàimiàn xià yǔ le ma?
Bên ngoài trời mưa rồi à?
他面带微笑。
Tā miàn dài wēixiào.
Anh ấy nở nụ cười trên mặt.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License