坚持 (jiānchí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kiên trì", nghĩa tiếng Việt: kiên trì; giữ vững. Từ gồm 2 chữ: 坚 (kiên) + 持 (trì), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 坚持
động từ
- 1kiên trì
- 2giữ vững
Cách viết các chữ trong từ 坚持
Âm Hán-Việt của 坚持
kiên trì — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'kiên trì' là một từ tiếng Việt thông dụng, mang nghĩa bền bỉ giữ vững ý chí, hành động, hoàn toàn trùng khớp với nghĩa của từ '坚持' trong tiếng Trung.
Cách ghép từ 坚持
坚 kiên + 持 trì → kiên trì
Cách ghi nhớ từ 坚持
Để nhớ nghĩa: 'Kiên trì' trong tiếng Việt cũng chính là '坚持'. Hãy liên tưởng đến sự bền bỉ, không bỏ cuộc.
Để nhớ cách viết: Chữ '坚' (kiên) có bộ '土' (thổ, đất) ở dưới, phần trên là bộ '臣' biến thể, gợi ý sự cứng rắn, vững chắc như đất. Chữ '持' (trì) có bộ '手' (thủ, tay) ở bên trái, chỉ hành động cầm nắm, giữ gìn. '坚持' là dùng đôi tay giữ chặt một điều gì đó vững như đất.
Ví dụ với từ 坚持
我们要坚持下去。
Wǒmen yào jiānchí xiàqù.
Chúng ta phải kiên trì tiếp tục.
他每天都坚持跑步。
Tā měitiān dōu jiānchí pǎobù.
Anh ấy ngày nào cũng kiên trì chạy bộ.
坚持就是胜利。
Jiānchí jiùshì shènglì.
Kiên trì chính là chiến thắng.
你能坚持多久?
Nǐ néng jiānchí duōjiǔ?
Bạn có thể kiên trì được bao lâu?
虽然很难,但是我会坚持学中文。
Suīrán hěn nán, dànshì wǒ huì jiānchí xué Zhōngwén.
Tuy rất khó, nhưng tôi sẽ kiên trì học tiếng Trung.
他坚持自己的意见。
Tā jiānchí zìjǐ de yìjiàn.
Anh ấy giữ vững ý kiến của mình.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
