địade
đất; địa điểm; một cách (trợ từ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm他 池
地点 (dìdiǎn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "địa điểm", nghĩa tiếng Việt: địa điểm; nơi chốn. Từ gồm 2 chữ: 地 (địa) + 点 (điểm), tổng cộng 15 nét.
danh từ
địade
đất; địa điểm; một cách (trợ từ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm他 池
điểmdiǎn(點)
chấm; điểm; giờ; gọi món
bộ火(hoả)
Dễ nhầm热 照
địa điểm — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'địa điểm' là một từ tiếng Việt thông dụng, được dùng với nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung là nơi chốn, vị trí cụ thể.
地 địa + 点 điểm → địa điểm
Âm Hán-Việt 'địa điểm' chính là từ ta dùng hàng ngày, nên không cần nhớ nghĩa. Để nhớ cách viết: 地 = bộ 土 (thổ, đất) + 也 (dã), liên tưởng mặt đất là nơi chốn. 点 = bộ 火 (hoả, lửa) ở dưới bốn nét giống như hạt lửa nhỏ, trên là bộ 占 (chiêm) chỉ âm, ghép lại thành 'điểm' như một chấm nhỏ trên bản đồ.
我们换个地点见面吧。
Wǒmen huàn ge dìdiǎn jiànmiàn ba.
Chúng ta đổi địa điểm gặp mặt đi.
请告诉我会议的地点。
Qǐng gàosu wǒ huìyì de dìdiǎn.
Vui lòng cho tôi biết địa điểm họp.
这个地点不太好找。
Zhège dìdiǎn bú tài hǎo zhǎo.
Địa điểm này không dễ tìm lắm.
你选好拍照的地点了吗?
Nǐ xuǎnhǎo pāizhào de dìdiǎn le ma?
Bạn đã chọn được địa điểm chụp ảnh chưa?
地图上标出了所有重要地点。
Dìtú shang biāo chūle suǒyǒu zhòngyào dìdiǎn.
Trên bản đồ đã đánh dấu tất cả các địa điểm quan trọng.
事故发生的地点离这里不远。
Shìgù fāshēng de dìdiǎn lí zhèlǐ bù yuǎn.
Địa điểm xảy ra tai nạn cách đây không xa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License