địade
đất; địa điểm; một cách (trợ từ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm他 池
地图 (dìtú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "địa đồ", nghĩa tiếng Việt: bản đồ. Từ gồm 2 chữ: 地 (địa) + 图 (đồ), tổng cộng 14 nét.
danh từ
địade
đất; địa điểm; một cách (trợ từ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm他 池
đồtú(圖)
bức vẽ, hình vẽ; mưu đồ, kế hoạch
bộ囗(vi)
Dễ nhầm国 囚 困
địa đồ — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'địa đồ' là từ tiếng Việt có nghĩa tương đương với 'bản đồ', chỉ hình vẽ thu nhỏ một khu vực địa lý.
地 địa + 图 đồ → địa đồ
Địa đồ (地图): 'địa' (地) là đất, có bộ thổ (土) chỉ đất; 'đồ' (图) là hình vẽ, bên ngoài là bộ vi (囗) chỉ sự bao quanh như khung bản đồ. Nhớ nghĩa: bản đồ là hình vẽ về đất đai. Nhớ viết: 地 = thổ (土) + dã (也), 图 = vi (囗) + đông (冬) biến thể.
我有一张中国地图。
Wǒ yǒu yī zhāng Zhōngguó dìtú.
Tôi có một tấm bản đồ Trung Quốc.
你能帮我看一下地图吗?
Nǐ néng bāng wǒ kàn yīxià dìtú ma?
Bạn có thể giúp tôi xem bản đồ một chút được không?
这张地图很详细。
Zhè zhāng dìtú hěn xiángxì.
Tấm bản đồ này rất chi tiết.
地图上有很多小路。
Dìtú shàng yǒu hěn duō xiǎo lù.
Trên bản đồ có rất nhiều đường nhỏ.
我们根据地图找到了那个公园。
Wǒmen gēnjù dìtú zhǎodàole nàge gōngyuán.
Chúng tôi đã tìm thấy công viên đó dựa theo bản đồ.
请把地图放在桌子上。
Qǐng bǎ dìtú fàng zài zhuōzi shàng.
Vui lòng đặt bản đồ lên trên bàn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License