土tǔthổ

土 (tǔ) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "thổ", nghĩa tiếng Việt: đất; quê mùa, cổ lỗ. Chữ 土 có 3 nét.

Nghĩa của từ 土

  1. 1(danh từ) đất
  2. 2(tính từ) quê mùa, cổ lỗ

Cách viết chữ 土

thổtǔ

đất

bộ土(thổ)

Âm Hán-Việt của 土

thổ — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'thổ' không đứng riêng trong tiếng Việt, chỉ sống trong từ ghép như 'thổ nhưỡng', 'lãnh thổ'. Người Việt nói 'đất'. Đừng lẫn với 'thổ' nghĩa là nôn mửa — đó là chữ Hán khác.

Câu chuyện hình thành từ 土

Đổ đất vào chậu hoa, phủi đất khỏi tay: thứ mà 土 gọi tên là chất đất, cái nắm được trong tay, chứ không phải mặt đất người ta đứng lên. Chỗ ấy đã có 地 lo. 把土装进花盆里 là xúc đất vào chậu, còn nền nhà, mặt đường thì phải là 地. Tiếng Việt gọi cả hai bằng đúng một tiếng đất, nên đây là chỗ dễ chọn nhầm chữ nhất.

Âm thổ chỉ sống trong từ ghép, nhưng đáng để ý là nó hay ghé vào cùng một nghĩa: bản xứ. Thổ dân, thổ sản, thổ ngữ, thổ cẩm — đất ở đây không còn là chất đất nữa mà là "chỗ này, không phải chỗ khác". Người Việt đẩy thêm một bước đời thường: ai rành từng ngõ ngách trong vùng là thổ địa.

Tiếng Trung đi đúng lối ấy — 土话 là tiếng địa phương, 土产 là sản vật bản xứ — rồi bước thêm một bước tiếng Việt không bước bằng chữ Hán: 土 thành một lời chê. 这件衣服的颜色有点儿土 là màu này hơi quê. Vẫn phép ẩn dụ ấy, chỉ khác viên gạch: chỗ tiếng Trung dùng chữ thổ, tiếng Việt dựng bằng tiếng thuần Việt — quê, nhà quê, quê mùa.

Gánh hai vai, chữ này đổi từ loại theo chỗ đứng. Sau 的 hoặc trước một động từ thì nó là danh từ, là vật chất đong đếm được: 这里的土很好,能种菜. Sau 有点儿 hay 很 thì nó đã sang tính từ và đang chê. Bẫy nằm ở nước dịch: gặp 他很土 mà lôi chữ "đất" ra là hỏng câu, vì lúc ấy người ta đang nói về gu ăn mặc của một con người.

Cách ghi nhớ từ 土

土 chỉ 3 nét và chính nó là một bộ thủ: một vạch dọc cắm xuống hai vạch ngang, theo lối chiết tự truyền thống là mầm cây nhú lên khỏi mặt đất. Hễ chữ nào mang bộ 土 thì thường liên quan đến đất đai: 地, 场, 城.

Ví dụ với từ 土

  • 这里的土很好,能种菜。

    Zhèlǐ de tǔ hěn hǎo, néng zhòng cài.

    Đất ở đây tốt, trồng rau được.

  • 他手上全是土。

    Tā shǒu shàng quán shì tǔ.

    Tay cậu ấy dính đầy đất.

  • 下雨以后土变软了。

    Xiàyǔ yǐhòu tǔ biàn ruǎn le.

    Sau mưa đất trở nên mềm.

  • 这件衣服的颜色有点儿土。

    Zhè jiàn yīfu de yánsè yǒudiǎnr tǔ.

    Màu của bộ đồ này hơi quê.

  • 小孩子在土里玩。

    Xiǎo háizi zài tǔ lǐ wán.

    Bọn trẻ chơi nghịch đất.

  • 把土装进花盆里。

    Bǎ tǔ zhuāng jìn huāpén lǐ.

    Cho đất vào chậu hoa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License