地deđịa
地 (de) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "địa", nghĩa tiếng Việt: một cách (trợ từ cấu trúc, nối trạng ngữ với động từ/tính từ). Chữ 地 có 6 nét, thuộc bộ 土.
Nghĩa của từ 地
trợ từ
- một cách (trợ từ cấu trúc, nối trạng ngữ với động từ/tính từ)
Cách viết chữ 地
Âm Hán-Việt của 地
địa — Bẫy nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.
Âm Hán-Việt 'địa' là từ tiếng Việt có nghĩa 'đất', nhưng trong tiếng Trung HSK2, '地' (de) là trợ từ ngữ pháp, không mang nghĩa 'đất'. Người học dễ nhầm với nghĩa 'đất' của chữ này khi đọc là 'dì'.
Cách ghi nhớ từ 地
Về nghĩa: Đây là trợ từ 'de' trong tiếng Trung, KHÔNG phải 'địa' (đất) như âm Hán-Việt. Hãy nhớ nó là một trong ba 'de' (的, 地, 得) hay gây nhầm lẫn. '地' chuyên dùng để biến tính từ thành trạng ngữ (một cách...). Về cách viết: Chữ '地' gồm bộ '土' (thổ, đất) bên trái và chữ '也' (dã, cũng) bên phải. Bộ '土' gợi nghĩa gốc là 'đất', nhưng trong ngữ pháp hiện đại, nó chỉ là một trợ từ. Hãy liên tưởng: 'đất' là nền tảng, và trợ từ này cũng là 'nền' để gắn trạng ngữ vào động từ.
Ví dụ với từ 地
她高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.
Cô ấy cười một cách vui vẻ.
我们慢慢地走。
Wǒmen mànmàn de zǒu.
Chúng tôi đi một cách chậm rãi.
请大声地读。
Qǐng dàshēng de dú.
Hãy đọc to lên.
他认真地写汉字。
Tā rènzhēn de xiě Hànzì.
Anh ấy viết chữ Hán một cách nghiêm túc.
你怎么不高兴地说?
Nǐ zěnme bù gāoxìng de shuō?
Sao bạn nói một cách không vui vậy?
孩子快乐地跑过来。
Háizi kuàilè de pǎo guòlái.
Đứa trẻ chạy tới một cách vui sướng.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
