种 (zhǒng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "chủng", nghĩa tiếng Việt: loại; giống. Chữ 种 có 9 nét, thuộc bộ 禾.
Nghĩa của từ 种
lượng từ
- 1loại
- 2giống
Cách viết chữ 种
Âm Hán-Việt của 种
chủng — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'chủng' là một từ tiếng Việt có nghĩa là 'giống, loài' (như 'chủng tộc', 'chủng loại'). Trong tiếng Trung, '种' là lượng từ chỉ loại, tương đương 'loại' trong tiếng Việt. Nghĩa gốc Hán của 'hạt giống' hay 'trồng trọt' không được dùng trong tiếng Việt hiện đại với từ 'chủng'.
Cách ghi nhớ từ 种
Chữ 种 gồm bộ 禾 (hoà, cây lúa) bên trái và chữ 中 (trung) bên phải. Bộ 禾 gợi ý đến nông nghiệp, liên quan đến nghĩa gốc là 'hạt giống' hay 'trồng trọt'. Chữ 中 (trung) vừa gợi âm đọc 'zhǒng', vừa có thể liên tưởng đến việc 'ở giữa' hay 'trung tâm' của một nhóm, giúp nhớ nghĩa 'loại, giống' như một tập hợp các thứ cùng loại.
Ví dụ với từ 种
我喜欢这种颜色。
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng yánsè.
Tôi thích loại màu này.
商店里有各种水果。
Shāngdiàn lǐ yǒu gè zhǒng shuǐguǒ.
Trong cửa hàng có đủ loại trái cây.
你买哪种手机?
Nǐ mǎi nǎ zhǒng shǒujī?
Bạn mua loại điện thoại nào?
这种动物很可爱。
Zhè zhǒng dòngwù hěn kě'ài.
Loài động vật này rất đáng yêu.
我不喜欢那种人。
Wǒ bù xǐhuan nà zhǒng rén.
Tôi không thích loại người đó.
他试过很多种方法。
Tā shìguo hěn duō zhǒng fāngfǎ.
Anh ấy đã thử qua rất nhiều loại phương pháp.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
