nhânyīn
nguyên nhân; bởi vì
bộ囗(vi)
Dễ nhầm困 回
因为 (yīnwèi) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nhân vị", nghĩa tiếng Việt: bởi vì; vì. Từ gồm 2 chữ: 因 (nhân) + 为 (vị), tổng cộng 10 nét.
nhânyīn
nguyên nhân; bởi vì
bộ囗(vi)
Dễ nhầm困 回
vịwèi(為)
làm; vì, cho; bị (thể bị động)
bộ丶(chủ)
Dễ nhầm办 力
nhân vị — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt "nhân vị" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "nhân vị" để chỉ nguyên nhân. Đây chỉ là cách đọc Hán-Việt ghép lại của hai chữ.
因 nhân + 为 vị → nhân vị
Nghĩa: 因 (nhân) là nguyên nhân, 为 (vị) ở đây cũng mang nghĩa "vì, cho". Cả hai chữ cùng chỉ lý do, ghép lại thành "bởi vì". Cách viết: 因 là chữ tượng hình, bên ngoài bộ 囗 (vi) như một cái khung, bên trong là chữ 大 (đại, người lớn) – theo lối chiết tự truyền thống, hình ảnh người nằm trong khuôn khổ, dựa vào đó mà sinh ra nghĩa "dựa vào, nguyên nhân". 为 có bộ 丶 (chủ), là chữ giản thể của 爲, hình ảnh bàn tay dắt voi, mang nghĩa "làm, hành động".
因为下雨,我们没去公园。
Yīnwèi xià yǔ, wǒmen méi qù gōngyuán.
Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi công viên.
他因为生病没来上课。
Tā yīnwèi shēngbìng méi lái shàngkè.
Anh ấy vì bị ốm nên không đến lớp.
你昨天为什么没来?因为我有事。
Nǐ zuótiān wèishénme méi lái? Yīnwèi wǒ yǒu shì.
Hôm qua sao bạn không đến? Vì tôi có việc.
因为太贵了,所以我不买。
Yīnwèi tài guì le, suǒyǐ wǒ bù mǎi.
Vì đắt quá nên tôi không mua.
她因为紧张,一句话也说不出来。
Tā yīnwèi jǐnzhāng, yī jù huà yě shuō bu chūlái.
Cô ấy vì căng thẳng nên không nói được câu nào.
因为是你,我才答应的。
Yīnwèi shì nǐ, wǒ cái dāyìng de.
Vì là bạn nên tôi mới đồng ý.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License