啤酒píjiǔbì tửu

啤酒 (píjiǔ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bì tửu", nghĩa tiếng Việt: bia. Từ gồm 2 chữ: 啤 (bì) + 酒 (tửu), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 啤酒

danh từ

  1. bia

Cách viết các chữ trong từ 啤酒

bia (trong từ mượn beer)

bộ(khẩu)

tửujiǔ

rượu

bộ(dậu)

Dễ nhầm洒 酉

Âm Hán-Việt của 啤酒

bì tửu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bì tửu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi thức uống này là 'bia', mượn trực tiếp từ tiếng Pháp 'bière', không dùng từ ghép Hán-Việt này.

Lượng từ dùng với 啤酒

  • bēicốc / ly
  • píngchai
  • guànlon
  • tǒngthùng
  • gāngvại / chum

Cách ghép từ 啤酒

+ tửubì tửu

Cách ghi nhớ từ 啤酒

Nghĩa: '啤' (bì) là từ mượn âm 'beer', ghép với '酒' (tửu) là rượu để chỉ bia. Nhớ cách viết: '啤' có bộ '口' (khẩu) chỉ miệng, liên quan đến việc uống; '酒' có bộ '酉' (dậu) là chum rượu cổ, nhìn bộ này là biết liên quan đến đồ uống có cồn.

Ví dụ với từ 啤酒

  • 我想喝啤酒。

    Wǒ xiǎng hē píjiǔ.

    Tôi muốn uống bia.

  • 这瓶啤酒多少钱?

    Zhè píng píjiǔ duōshao qián?

    Chai bia này bao nhiêu tiền?

  • 他不喜欢喝啤酒。

    Tā bù xǐhuan hē píjiǔ.

    Anh ấy không thích uống bia.

  • 请给我一杯啤酒。

    Qǐng gěi wǒ yī bēi píjiǔ.

    Làm ơn cho tôi một cốc bia.

  • 啤酒太凉了。

    Píjiǔ tài liáng le.

    Bia lạnh quá.

  • 你喝过德国啤酒吗?

    Nǐ hē guo Déguó píjiǔ ma?

    Bạn đã uống bia Đức bao giờ chưa?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License