听说tīngshuōthính thuyết

phồn thể: 聽說

听说 (tīngshuō) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thính thuyết", nghĩa tiếng Việt: nghe nói; nghe đồn. Từ gồm 2 chữ: 听 (thính) + 说 (thuyết), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 听说

động từ

  1. 1nghe nói
  2. 2nghe đồn

Cách viết các chữ trong từ 听说

thínhtīng()

nghe; nghe theo, tuân theo

bộ(khẩu)

Dễ nhầm所 折

thuyếtshuō()

nói, giảng giải; thuyết phục

bộ(ngôn)

Dễ nhầm脱 悦

Âm Hán-Việt của 听说

thính thuyết Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Thính thuyết" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này, dù có thể đoán nghĩa qua từng chữ Hán-Việt.

Cách ghép từ 听说

thính + thuyếtthính thuyết

Cách ghi nhớ từ 听说

听 = bộ 口 (khẩu, cái miệng) + 斤 (cân) — miệng để nghe, 斤 chỉ mượn âm 'thính'. 说 = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 兑 (đoái) — bộ ngôn cho thấy nghĩa liên quan đến nói năng, 兑 chỉ mượn âm 'thuyết'. Nhớ nghĩa: 'nghe' + 'nói' ghép lại thành 'nghe nói' (tin đồn).

Ví dụ với từ 听说

  • 听说你找到新工作了。

    Tīngshuō nǐ zhǎodào xīn gōngzuò le.

    Nghe nói bạn đã tìm được việc mới rồi.

  • 我听说那家餐厅很好吃。

    Wǒ tīngshuō nà jiā cāntīng hěn hǎochī.

    Tôi nghe nói nhà hàng đó rất ngon.

  • 你听说过这件事吗?

    Nǐ tīngshuō guo zhè jiàn shì ma?

    Bạn đã từng nghe nói về chuyện này chưa?

  • 我只是听说,不知道是不是真的。

    Wǒ zhǐshì tīngshuō, bù zhīdào shì bu shì zhēn de.

    Tôi chỉ nghe nói thôi, không biết có thật không.

  • 他们听说北京冬天很冷。

    Tāmen tīngshuō Běijīng dōngtiān hěn lěng.

    Họ nghe nói mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License