后面hòumiànhậu diện

phồn thể: 後面

后面 (hòumiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hậu diện", nghĩa tiếng Việt: phía sau; đằng sau; mặt sau. Từ gồm 2 chữ: 后 (hậu) + 面 (diện), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 后面

danh từ

  1. 1phía sau
  2. 2đằng sau
  3. 3mặt sau

Cách viết các chữ trong từ 后面

hậuhòu()

sau, phía sau; hậu duệ

bộ(khẩu)

Dễ nhầm石 右

diệnmiàn()

mặt; bề mặt; diện mạo

bộ(diện)

Dễ nhầm缅 腼

Âm Hán-Việt của 后面

hậu diện Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hậu diện' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'phía sau'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 后面

hậu + diệnhậu diện

Cách ghi nhớ từ 后面

Để nhớ nghĩa: 'hậu' (后) là sau, 'diện' (面) là mặt — ghép lại là 'mặt sau', rất giống với từ Hán-Việt 'hậu diện'.
Để nhớ cách viết: 后 gồm bộ 口 (khẩu) và nét phẩy, nhưng theo lối chiết tự truyền thống thì đây là hình ảnh bàn chân bước đi, chỉ hướng đi tiếp theo, tức là phía sau. 面 là chữ tượng hình, bộ 面 (diện) chính là khuôn mặt, có khung ngoài bao lấy phần bên trong. Nhìn bộ 面 là biết nghĩa liên quan đến bề mặt.

Ví dụ với từ 后面

  • 学校后面有一个公园。

    Xuéxiào hòumiàn yǒu yī gè gōngyuán.

    Phía sau trường học có một công viên.

  • 请站在我后面。

    Qǐng zhàn zài wǒ hòumiàn.

    Xin hãy đứng phía sau tôi.

  • 房子后面有一棵大树。

    Fángzi hòumiàn yǒu yī kē dà shù.

    Đằng sau ngôi nhà có một cây to.

  • 你看后面,谁来了?

    Nǐ kàn hòumiàn, shéi lái le?

    Bạn nhìn phía sau kìa, ai đến vậy?

  • 这本书的后面有几页空白。

    Zhè běn shū de hòumiàn yǒu jǐ yè kòngbái.

    Mặt sau của cuốn sách này có vài trang trắng.

  • 他躲在门后面。

    Tā duǒ zài mén hòumiàn.

    Anh ấy trốn ở phía sau cánh cửa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License