hậuhòu(後)
sau, phía sau; hậu duệ
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm石 右
后面 (hòumiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hậu diện", nghĩa tiếng Việt: phía sau; đằng sau; mặt sau. Từ gồm 2 chữ: 后 (hậu) + 面 (diện), tổng cộng 15 nét.
danh từ
hậuhòu(後)
sau, phía sau; hậu duệ
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm石 右
diệnmiàn(麵)
mặt; bề mặt; diện mạo
bộ面(diện)
Dễ nhầm缅 腼
hậu diện — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hậu diện' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'phía sau'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
后 hậu + 面 diện → hậu diện
Để nhớ nghĩa: 'hậu' (后) là sau, 'diện' (面) là mặt — ghép lại là 'mặt sau', rất giống với từ Hán-Việt 'hậu diện'.
Để nhớ cách viết: 后 gồm bộ 口 (khẩu) và nét phẩy, nhưng theo lối chiết tự truyền thống thì đây là hình ảnh bàn chân bước đi, chỉ hướng đi tiếp theo, tức là phía sau. 面 là chữ tượng hình, bộ 面 (diện) chính là khuôn mặt, có khung ngoài bao lấy phần bên trong. Nhìn bộ 面 là biết nghĩa liên quan đến bề mặt.
学校后面有一个公园。
Xuéxiào hòumiàn yǒu yī gè gōngyuán.
Phía sau trường học có một công viên.
请站在我后面。
Qǐng zhàn zài wǒ hòumiàn.
Xin hãy đứng phía sau tôi.
房子后面有一棵大树。
Fángzi hòumiàn yǒu yī kē dà shù.
Đằng sau ngôi nhà có một cây to.
你看后面,谁来了?
Nǐ kàn hòumiàn, shéi lái le?
Bạn nhìn phía sau kìa, ai đến vậy?
这本书的后面有几页空白。
Zhè běn shū de hòumiàn yǒu jǐ yè kòngbái.
Mặt sau của cuốn sách này có vài trang trắng.
他躲在门后面。
Tā duǒ zài mén hòumiàn.
Anh ấy trốn ở phía sau cánh cửa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License