hậuhòu(後)
sau, phía sau; hậu duệ
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm石 右
后悔 (hòuhuǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "hậu hối", nghĩa tiếng Việt: hối hận; hối tiếc; tiếc là đã làm. Từ gồm 2 chữ: 后 (hậu) + 悔 (hối), tổng cộng 16 nét.
động từ
hậuhòu(後)
sau, phía sau; hậu duệ
bộ口(khẩu)
Dễ nhầm石 右
hốihuǐ
hối hận, tiếc nuối
bộ心(tâm)
hậu hối — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hậu hối' không phải là một từ tiếng Việt. Người Việt nói 'hối hận', 'hối tiếc'. 后 ở đây nghĩa là 'về sau': sau rồi mới thấy tiếc, đúng bằng chữ 'hối' của tiếng Việt.
后 hậu + 悔 hối → hậu hối
悔 là chữ người Việt dùng thành thạo mà ít khi nhớ rằng mình đang dùng chữ Hán: hối hận, hối lỗi, hối cải, hối tiếc, sám hối. Cả một vùng nghĩa đủ đầy, không thiếu sắc thái nào. Còn hối trong hối lộ, hối đoái thì viết bằng chữ khác hẳn, đừng gộp chung vào.
Mặt chữ nói đúng loại chuyện nó nói: 悔 mang bộ 心 (tâm) vì đây là việc của lòng dạ, còn phần bên phải 每 chỉ mượn âm. Chỗ hai ngôn ngữ rẽ nhau nằm ở chữ đứng trước. Tiếng Việt ghép hối với hận, cộng thêm một cảm xúc nữa vào, thành ra nặng và có phần tự trách. Tiếng Trung thay vào đó một chữ chỉ thời gian. Một bên tăng liều tình cảm, một bên đóng cái mốc đồng hồ.
Cách dùng thì rất đều. 后悔 kéo theo cả một mệnh đề, và mệnh đề ấy thường mang chữ phủ định, bởi thứ người ta tiếc nhất hay là việc đã không làm: 我很后悔没有听他的话. Nó đi với 过 để hỏi chuyện đã qua — 你后悔过自己的选择吗 — đi với 会…的 để dọa chuyện chưa tới — 你会后悔的 — và đi với 别 để can: 做了就别后悔.
Người Trung có một câu cửa miệng gọn hơn mọi lời khuyên: 世上没有后悔药, trên đời không bán thứ thuốc hối hận nào. Ý ấy nằm sẵn trong câu ví dụ cuối cùng của từ này, 现在后悔已经来不及了 — hối thì vẫn hối được, chỉ là không mua lại được cái đã làm.
后 (hậu) là về sau, 悔 (hối) là tiếc — 'sau rồi mới tiếc' chính là hối hận. Chữ 悔 mang bộ 心 (tâm) viết dạng 忄 bên trái, 10 nét, vì đây là chuyện của lòng dạ; phần bên phải 每 chỉ mượn âm. 后 mang bộ 口 (khẩu), 6 nét.
我很后悔没有听他的话。
Wǒ hěn hòuhuǐ méiyǒu tīng tā de huà.
Tôi rất hối hận vì đã không nghe lời anh ấy.
你会后悔的。
Nǐ huì hòuhuǐ de.
Rồi bạn sẽ hối hận cho mà xem.
做了就别后悔。
Zuò le jiù bié hòuhuǐ.
Đã làm rồi thì đừng hối hận.
你后悔过自己的选择吗?
Nǐ hòuhuǐ guo zìjǐ de xuǎnzé ma?
Bạn từng hối hận về lựa chọn của mình chưa?
他一点儿也不后悔。
Tā yìdiǎnr yě bú hòuhuǐ.
Anh ấy chẳng hối hận chút nào.
现在后悔已经来不及了。
Xiànzài hòuhuǐ yǐjīng láibují le.
Bây giờ hối hận thì đã muộn rồi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License