选择xuǎnzétuyển trạch

phồn thể: 選擇

选择 (xuǎnzé) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tuyển trạch", nghĩa tiếng Việt: lựa chọn; chọn. Từ gồm 2 chữ: 选 (tuyển) + 择 (trạch), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 选择

động từ

  1. 1lựa chọn
  2. 2chọn

Cách viết các chữ trong từ 选择

tuyểnxuǎn()

chọn, lựa chọn

bộ(sước)

Dễ nhầm远 送

trạch()

chọn, lựa chọn

bộ(thủ)

Dễ nhầm泽 译

Âm Hán-Việt của 选择

tuyển trạch Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tuyển trạch' không phải là một từ tiếng Việt mà người Việt thực sự dùng. Trong tiếng Việt, 'tuyển' và 'trạch' chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt khác như 'tuyển chọn', 'tuyển dụng', 'chọn lựa', chứ không ghép với nhau thành 'tuyển trạch'.

Cách ghép từ 选择

tuyển + trạchtuyển trạch

Cách ghi nhớ từ 选择

Nghĩa: Cả hai chữ đều mang nghĩa 'chọn, lựa'. Chữ '选' (tuyển) có bộ 'sước' (辶) chỉ sự di chuyển, gợi ý hành động chọn ra và mang đi. Chữ '择' (trạch) có bộ 'thủ' (手) chỉ tay, thể hiện việc dùng tay để chọn lựa. Cả hai chữ ghép lại nhấn mạnh hành động chọn lọc kỹ càng. Cách viết: '选' gồm bộ 'sước' (辶) và chữ 'tiên' (先) phía trên bên phải, có thể liên tưởng đến việc 'đi trước' để chọn. '择' gồm bộ 'thủ' (扌) và chữ 'dịch' (睪) bên phải, mượn âm 'trạch'.

Ví dụ với từ 选择

  • 你可以选择你喜欢的颜色。

    Nǐ kěyǐ xuǎnzé nǐ xǐhuān de yánsè.

    Bạn có thể chọn màu bạn thích.

  • 他选择了去中国留学。

    Tā xuǎnzé le qù Zhōngguó liúxué.

    Anh ấy đã chọn đi du học Trung Quốc.

  • 这是一个很好的选择。

    Zhè shì yī gè hěn hǎo de xuǎnzé.

    Đây là một lựa chọn rất tốt.

  • 我没有别的选择。

    Wǒ méiyǒu bié de xuǎnzé.

    Tôi không có lựa chọn nào khác.

  • 请选择正确答案。

    Qǐng xuǎnzé zhèngquè dá'àn.

    Xin hãy chọn đáp án chính xác.

  • 你选择好了吗?

    Nǐ xuǎnzé hǎo le ma?

    Bạn đã chọn xong chưa?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License