后年hòuniánhậu niên

phồn thể: 後年

后年 (hòunián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hậu niên", nghĩa tiếng Việt: năm sau nữa. Từ gồm 2 chữ: 后 (hậu) + 年 (niên), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 后年

danh từ

  1. năm sau nữa

Cách viết các chữ trong từ 后年

hậuhòu()

sau, phía sau; hậu duệ

bộ(khẩu)

Dễ nhầm石 右

niênnián()

năm; tuổi

bộ(can)

Dễ nhầm午 牛

Âm Hán-Việt của 后年

hậu niên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hậu niên' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hậu niên' để chỉ năm sau nữa mà dùng cụm thuần Việt 'năm sau nữa' hoặc 'sang năm nữa'.

Cách ghép từ 后年

hậu + niênhậu niên

Cách ghi nhớ từ 后年

Nghĩa: 'Hậu' (后) là sau, 'niên' (年) là năm – năm phía sau nữa, tức là bỏ qua năm sau, tính từ năm nay thì là năm thứ ba. Cách viết: 后 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) nhưng thực chất đây là chữ hội ý, không liên quan miệng; 年 có bộ 干 (can) – theo lối chiết tự truyền thống, hình người mang bó lúa, tượng trưng cho một vụ mùa, tức một năm.

Ví dụ với từ 后年

  • 我后年毕业。

    Wǒ hòunián bìyè.

    Năm sau nữa tôi tốt nghiệp.

  • 后年是2027年。

    Hòunián shì èr líng èr qī nián.

    Năm sau nữa là năm 2027.

  • 你后年有什么计划?

    Nǐ hòunián yǒu shénme jìhuà?

    Năm sau nữa bạn có kế hoạch gì?

  • 我们后年再去日本。

    Wǒmen hòunián zài qù Rìběn.

    Năm sau nữa chúng tôi đi Nhật Bản tiếp.

  • 他后年就三十岁了。

    Tā hòunián jiù sānshí suì le.

    Năm sau nữa anh ấy đã ba mươi tuổi rồi.

  • 这个项目后年才能完成。

    Zhège xiàngmù hòunián cái néng wánchéng.

    Dự án này năm sau nữa mới có thể hoàn thành.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License