名人míngréndanh nhân
名人 (míngrén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "danh nhân", nghĩa tiếng Việt: người nổi tiếng; danh nhân. Từ gồm 2 chữ: 名 (danh) + 人 (nhân), tổng cộng 8 nét.
Nghĩa của từ 名人
danh từ
- 1người nổi tiếng
- 2danh nhân
Cách viết các chữ trong từ 名人
Âm Hán-Việt của 名人
danh nhân — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'danh nhân' là một từ tiếng Việt thông dụng, chỉ người có danh tiếng, trùng khớp với nghĩa của từ '名人' trong tiếng Trung.
Lượng từ dùng với 名人
- 位wèi→ vị
- 个gè→ người
Cách ghép từ 名人
名 danh + 人 nhân → danh nhân
Cách ghi nhớ từ 名人
Để nhớ nghĩa: 'danh nhân' (名人) là người (人) có tên tuổi, danh tiếng (名). Đây là từ ghép Hán-Việt quen thuộc mà người Việt vẫn dùng hàng ngày.
Để nhớ cách viết: 名 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) và 夕 (tịch, buổi tối) — có thể liên tưởng đến việc trong đêm tối, bạn phải tự gọi tên mình (dùng miệng) để người khác nhận ra. 人 là chữ tượng hình vẽ một người đang đứng, chỉ cần nhớ hình dáng hai nét là đủ.
Ví dụ với từ 名人
他是中国的一位名人。
Tā shì Zhōngguó de yī wèi míngrén.
Ông ấy là một danh nhân của Trung Quốc.
很多名人都住在这里。
Hěn duō míngrén dōu zhù zài zhèlǐ.
Rất nhiều người nổi tiếng đều sống ở đây.
你想成为名人吗?
Nǐ xiǎng chéngwéi míngrén ma?
Bạn có muốn trở thành người nổi tiếng không?
我不认识那个名人。
Wǒ bù rènshi nàge míngrén.
Tôi không quen biết người nổi tiếng đó.
这位名人的书很有名。
Zhè wèi míngrén de shū hěn yǒumíng.
Cuốn sách của vị danh nhân này rất nổi tiếng.
名人也有自己的烦恼。
Míngrén yě yǒu zìjǐ de fánnǎo.
Người nổi tiếng cũng có những nỗi phiền muộn của riêng mình.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
