有名yǒumínghữu danh
有名 (yǒumíng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hữu danh", nghĩa tiếng Việt: nổi tiếng; có tiếng. Từ gồm 2 chữ: 有 (hữu) + 名 (danh), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 有名
tính từ
- 1nổi tiếng
- 2có tiếng
Cách viết các chữ trong từ 有名
Âm Hán-Việt của 有名
hữu danh — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'hữu danh' là một từ tiếng Việt, nhưng nghĩa đã lệch so với tiếng Trung. Trong tiếng Việt, 'hữu danh' thường mang nghĩa 'có tên tuổi' nhưng nhấn mạnh vào sự tồn tại của danh tính hơn là sự nổi tiếng, đôi khi dùng trong ngữ cảnh 'hữu danh vô thực' (có tiếng mà không có miếng).
Cách ghép từ 有名
有 hữu + 名 danh → hữu danh
Cách ghi nhớ từ 有名
Nghĩa: 'Hữu danh' trong tiếng Việt thường đi kèm với 'vô thực', tức là có danh tiếng nhưng chưa chắc đã có thực lực. Còn 'yǒumíng' trong tiếng Trung đơn thuần là nổi tiếng, được nhiều người biết đến. Cách viết: 有 = bộ 月 (nguyệt, mặt trăng) + bộ thủ chỉ tay, gợi ý việc sở hữu; 名 = bộ 口 (khẩu, cái miệng) + 夕 (tịch, buổi tối), thời xưa khi trời tối phải gọi tên nhau vì không nhìn rõ mặt, nên chữ 'danh' có bộ khẩu.
Ví dụ với từ 有名
他是我们学校最有名的老师。
Tā shì wǒmen xuéxiào zuì yǒumíng de lǎoshī.
Thầy ấy là giáo viên nổi tiếng nhất trường chúng tôi.
这家餐厅的牛肉面很有名。
Zhè jiā cāntīng de niúròumiàn hěn yǒumíng.
Món mì bò của nhà hàng này rất nổi tiếng.
你知道那个有名的歌手吗?
Nǐ zhīdào nàge yǒumíng de gēshǒu ma?
Bạn có biết ca sĩ nổi tiếng đó không?
北京有很多有名的地方。
Běijīng yǒu hěn duō yǒumíng de dìfang.
Bắc Kinh có rất nhiều địa điểm nổi tiếng.
她因为那部电影变得很有名。
Tā yīnwèi nà bù diànyǐng biàn de hěn yǒumíng.
Cô ấy trở nên rất nổi tiếng nhờ bộ phim đó.
有名的公司不一定是最好的公司。
Yǒumíng de gōngsī bù yīdìng shì zuì hǎo de gōngsī.
Công ty nổi tiếng chưa chắc đã là công ty tốt nhất.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
