míngdanh

名 (míng) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "danh", nghĩa tiếng Việt: tên; danh tiếng; lượng từ chỉ người hoặc thứ hạng. Chữ 名 có 6 nét, thuộc bộ 口.

Nghĩa của từ 名

danh từ · lượng từ

  1. 1tên
  2. 2danh tiếng
  3. 3lượng từ chỉ người hoặc thứ hạng

Cách viết chữ 名

danhmíng

tên; danh tiếng

bộ(khẩu)

Dễ nhầm各 茗

Âm Hán-Việt của

danh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'danh' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống hệt: tên gọi, danh tiếng, nổi tiếng.

Lượng từ dùng với

  • cái / người
  • wèivị

Cách ghi nhớ từ 名

Để nhớ nghĩa: 'Danh' trong Hán-Việt chính là tên, danh tiếng. Khi gặp từ 'hữu danh' (有名) hãy liên tưởng đến 'hữu danh vô thực' – có tiếng mà không có miếng. Để nhớ cách viết: 名 gồm bộ 口 (khẩu, cái miệng) ở trên và chữ 夕 (tịch, buổi tối) ở dưới. Theo lối chiết tự truyền thống, buổi tối trời tối, muốn nhận ra nhau phải gọi tên bằng miệng, nên chữ 'danh' mới ghép từ miệng và đêm tối.

Ví dụ với từ 名

  • 你叫什么名字?

    Nǐ jiào shénme míngzi?

    Bạn tên là gì?

  • 我的名字是小明。

    Wǒ de míngzi shì Xiǎo Míng.

    Tên tôi là Tiểu Minh.

  • 他是一位有名的医生。

    Tā shì yī wèi yǒumíng de yīshēng.

    Ông ấy là một bác sĩ nổi tiếng.

  • 我们班有三十名学生。

    Wǒmen bān yǒu sānshí míng xuéshēng.

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

  • 他在比赛中得了第一名。

    Tā zài bǐsài zhōng dé le dì yī míng.

    Anh ấy đạt giải nhất trong cuộc thi.

  • 请在这里写上你的名字。

    Qǐng zài zhèlǐ xiě shàng nǐ de míngzi.

    Vui lòng viết tên bạn vào đây.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License