同事tóngshìđồng sự

同事 (tóngshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đồng sự", nghĩa tiếng Việt: đồng nghiệp; người cùng làm. Từ gồm 2 chữ: 同 (đồng) + 事 (sự), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 同事

danh từ

  1. 1đồng nghiệp
  2. 2người cùng làm

Cách viết các chữ trong từ 同事

đồngtóng

cùng, giống nhau

bộ(khẩu)

Dễ nhầm问 回

sựshì

việc, sự việc; công việc

bộ(quyết)

Dễ nhầm争 妻

Âm Hán-Việt của 同事

đồng sự Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đồng sự' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa hoàn toàn giống tiếng Trung: người cùng làm việc trong một cơ quan, tổ chức.

Lượng từ dùng với 同事

  • người
  • wèivị

Cách ghép từ 同事

đồng + sựđồng sự

Cách ghi nhớ từ 同事

同事 (đồng sự): 'đồng' là cùng, 'sự' là việc — người cùng làm việc chính là đồng nghiệp. Về cách viết: 同 có bộ 口 (khẩu) bên ngoài, bên trong là 一 và 口 nhỏ, giống hình ảnh mọi người cùng chung một lời nói; 事 có bộ 亅 (quyết) nhưng quan trọng hơn là các nét ngang dọc thể hiện sự sắp xếp công việc — hãy nhớ 事 gồm các nét đan xen như một lịch trình bận rộn.

Ví dụ với từ 同事

  • 他是我的同事。

    Tā shì wǒ de tóngshì.

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.

  • 我和同事一起吃饭。

    Wǒ hé tóngshì yīqǐ chīfàn.

    Tôi và đồng nghiệp cùng nhau ăn cơm.

  • 你认识那个新同事吗?

    Nǐ rènshi nàge xīn tóngshì ma?

    Bạn có quen người đồng nghiệp mới đó không?

  • 同事们都很友好。

    Tóngshìmen dōu hěn yǒuhǎo.

    Các đồng nghiệp đều rất thân thiện.

  • 她跟同事关系很好。

    Tā gēn tóngshì guānxì hěn hǎo.

    Cô ấy có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp.

  • 下班后,同事一起去喝咖啡。

    Xiàbān hòu, tóngshì yīqǐ qù hē kāfēi.

    Sau giờ làm, đồng nghiệp cùng nhau đi uống cà phê.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License