合适héshìhợp thích

phồn thể: 合適

合适 (héshì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hợp thích", nghĩa tiếng Việt: thích hợp; vừa vặn; phù hợp. Từ gồm 2 chữ: 合 (hợp) + 适 (thích), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 合适

tính từ

  1. 1thích hợp
  2. 2vừa vặn
  3. 3phù hợp

Cách viết các chữ trong từ 合适

hợp

hợp lại, kết hợp; đóng, khép

bộ(khẩu)

Dễ nhầm会 舍

thíchkuò

thích hợp, vừa vặn; thoải mái

bộ(sước)

Dễ nhầm话 括

Âm Hán-Việt của 合适

hợp thích Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hợp thích' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'hợp thích' mà dùng 'thích hợp' (đảo ngược trật tự) hoặc 'phù hợp'.

Cách ghép từ 合适

hợp + thíchhợp thích

Cách ghi nhớ từ 合适

Nghĩa: 'Hợp' là hợp lại, 'thích' là thích hợp. Cả hai chữ cùng chỉ sự vừa vặn, phù hợp. Nhưng nhớ là tiếng Việt nói 'thích hợp', không phải 'hợp thích'.
Cách viết: '合' gồm bộ 'khẩu' (口, cái miệng) và bộ 'nhân' (人) phía dưới, giống như miệng và nắp đậy khớp vào nhau. '适' có bộ 'sước' (辶, đi lại) kết hợp với 'thiệt' (舌, cái lưỡi), ý chỉ sự di chuyển đến nơi vừa ý, thoải mái.

Ví dụ với từ 合适

  • 这件衣服很合适。

    Zhè jiàn yīfu hěn héshì.

    Bộ quần áo này rất vừa vặn.

  • 你穿这件衣服很合适。

    Nǐ chuān zhè jiàn yīfu hěn héshì.

    Bạn mặc bộ quần áo này rất hợp.

  • 我觉得这个工作不合适他。

    Wǒ juéde zhège gōngzuò bù héshì tā.

    Tôi cảm thấy công việc này không phù hợp với anh ấy.

  • 现在说这个合适吗?

    Xiànzài shuō zhège héshì ma?

    Bây giờ nói chuyện này có thích hợp không?

  • 请帮我找一个合适的礼物。

    Qǐng bāng wǒ zhǎo yī gè héshì de lǐwù.

    Làm ơn giúp tôi tìm một món quà phù hợp.

  • 这个价格很合适。

    Zhège jiàgé hěn héshì.

    Cái giá này rất hợp lý.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License